Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Ja N3 NP.1 tự làm

Ja N3 NP.1 tự làm

Last update 

Le Duong

Items (39)

  • ~V れる: れる

    Vbị động

  • (N に) V れる =V れてしまった。

    1 tình huống khó khăn

  • V(さ)せてください

    xin phép người khác về hành động của mình

  • V(さ)もらえますか

    xin phép người khác về hành động của mình

  • V(さ)もらえませんか?

    xin phép người khác về hành động của mình

  • V ないと→Vないといけない

    "không làm thì không được = phải làm"

  • V なくちゃ→V なければならない

    "không làm thì không được = phải làm"

  • V-てしまった →V ちゃった

    Xong...② Lỡ ...

  • V ておく → V とく ,, V でおく --> V どく

    Chuẩn bị sẵn, Xử lý cv

  • みたいに=ようだ

    trông giống như cái gì

  • らしい

    Giống với...

  • ~っぽい

    Có vẻ...; Hình như...

  • Vる + だけ

    Hết mức...; Toàn bộ...

  • Vる・Vない+ようにする

    Cố gắng, 1 thói quen

  • Vようにしてください

    nhờ hay khuyên ai mềm mỏng hãy cố gắng làm V

  • (V2 る ・Vない ・Vれる)ように、V1

    Để V2、 ; Nhằm ...

  • Vる +ようになる

    Trở nên...

  • Nの・V普 ように

    Như ...(đã viết, đã đề cập)

  • Vる・Vない ように

    Hãy làm gì... / Không được làm gì...mệnh lện nhẹ nhàng.

  • Vます/ません ・Vれます/ません (khả năng) ~ように

    Hi vọng...; Mong ước...

  • Vよう (ý định) + ようと思う

    Dự định...

  • Vよう (ý định) + ようと思う・ ようとしている

    Đang định...; Sắp...

  • Vよう (ý định) + ようとしない

    Không định...; Không muốn...

  • Vます + 出す (だ)

    Đột nhiên... , Bắt đầu... (1 cách đột ngột)

  • ~ばかり (~bakari)

    Chỉ... ; Toàn...; Suốt ngày...

  • N + だけしか + Vない

    Chỉ...; Chỉ có...

  • N+・さえ・にさえ・ でさえ

    Thậm chí... ; Ngay cả...

  • からこそ

    Chắc chắn...; Chính vì (lý do)...

  • に関しては ni kanshite

    Về vấn đề...., Liên quan tới.....

  • について=に関して

    Theo...; Căn cứ vào...

  • によっては・により

    Bởi...(ai), Vì..., Bằng cách... , Tùy vào..

  • ~さ, ~み, ~こと, ~の

    DT hóa

  • ~というN

    N có tên là...

  • ~というもの

    1 đồ vật có tên là...

  • ~ということ

    Cái gì đó có nghĩa là...

  • AはBという意味だ

    nghĩa là

  • N + というの(は)・って言うの(は)

    nghĩa là

  • 文+ というの・ということ

    danh từ hóa 1 câu

  • 文 + って言うの・ って言うこと

    danh từ hóa 1 câu