Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Ja N3 NP.2 tự làm

Ja N3 NP.2 tự làm

Last update 

Le Duong

Items (31)

  • といっても

    Nói đến ~ thì ~, Dù là ~ nhưng ~

  • Vて+ごらん(なさい)=Vてみなさい

    Hãy thử làm gì ...

  • ~ように +言う ・頼む ・tanomu お願いする onegai

    Nói, nhờ (ai) ...hãy/ ko làm gì...

  • ~てくれと

    Bị ai đó nhờ vả, yêu cầu...

  • Vるな (Cấm chỉ)と, Vろ (Mệnh lệnh)と

    Bị nói, bị nhắc nhở, bị mắng, bị giận

  • Vて・Vないで+てくれと

    Bị ai đó nhờ vả, yêu cầu...

  • V + ても ・ でも

    Mặc dù....

  • ~ては ・ (の)では

    Nếu ... thì ...ý nghĩa tiêu cực

  • Vない(bỏ ない)+ずに = ないで

    Làm V 2 trong trạng thái không làm V 1

  • + にしては

    Dù ... nhưng...

  • + にしても

    Dù 。。。 cũng

  • としたら・とすれば

    Nếu ...thì...

  • ~も。。。ば・なら。。。も

    Cả ... và ...cũng...

  • N + として

    Với tư cách là.. ; Danh nghĩa là..., Như là... ; Là...

  • N ( Chỉ số lượng ) + として

    Đằng sau nhấn mạnh 1 điều gì đó không có, không thể

  • N ( Chỉ người hay tổ chức ) + としても (と致しましても)

    Cũng... ( Lột tả ý nghĩa từ vị trí đó, từ quan điểm đó cũng...)

  • N1 としての N2

    N2 với tư cách là N1

  • + としても

    Dù 。。。 cũng

  • N + としては

    Với N ; Xét về N

  • ~たものだ・たもんだ

    Nhớ về những hành động trong quá khứ

  • Vる・Vない+つもりだった・つもりでした

    Đã định...

  • べきだ・べきではない

    Phải.... / Không nên...

  • ついでに

    Nhân tiện... thì...

  • V る/N の+たびに・たび

    Mỗi khi... ; Mỗi dịp...

  • V-た+とたん

    Ngay sau ~

  • V-ている・N-の+最中に・最中だ

    Ngay trong lúc đang làm việc gì đó

  • N+にかけては・にかけても

    Về... ; Nếu nói về...; Dù nói về...

  • Vる/Vた/Nの + とおり

    Theo như ....; Đúng như....

  • Vた/ Vない/ Aな/ Nの+ まま

    Để nguyên...; Giữ nguyên...

  • Vます(x ます) + っぱなし

    Giữ nguyên 1 trạng thái

  • N・Vます(x ます)+きり・っきり

    Chỉ...