Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Ja N3 NP.3 tự làm

Ja N3 NP.3 tự làm

Last update 

Items (36)

  • Vる + しかない=ざるをえない

    Chỉ còn cách...

  • + (んだ)って <- までだって ・からだって ・だけだって

    Nghe nói là...

  • + (んだ)もん

    Vì...

  • A + つまり + B

    Hay nói cách khác là... ; Tức là...

  • A ( Lý do; Mục đích ) + そのため(に) + B( Kết quả )

    Vì thế ... ; Do đó...

  • A ( Việc xảy ra trong QK) + その結果 + B( Kết quả; Hậu quả )

    Kết quả là...

  • N1 +はもちろん + N2 +も

    ...Là đương nhiên rồi nhưng...

  • なぜなら(ば)or なぜかというと or どうしてかというと

    A ( KL)~B ( Nguyên nhân)

  • ばかりか。。。(も)/

    Không chỉ có... mà còn...1

  • ばかりでなく。。。(も)

    Không chỉ có... mà còn...2

  • N/文の + に比べて/に比べ

    So với...

  • 対して ・対し ・対しては

    Đối với...; Đối lập với..1

  • or 対しても ・対するN

    Đối với...; Đối lập với..2

  • 上げる or 上がる

    Làm... xong

  • 切る ・ 切れる・ 切れない

    Hết... / Không hết...

  • かける ・かけだ or かけのN

    Chưa xong...; Dở dang...

  • Vx ます + たてだ / たてのN

    Mới... xong.1

  • V たばかり hoặc V てすぐあと

    Mới... xong.2

  • ~たらいいなあ ・といい(のに)なあ

    Ước gì... ; Mong sao...

  • Vば ・ Vなければ+ よかった

    Giá mà... thì đã tốt rồi1

  • Vたら ・ Vなかったら+ よかった

    Giá mà... thì đã tốt rồi2

  • Vる ・ Vない + かな(あ)

    ① Sao không...chứ ; ② Mong là...; ③ Có... không đây

  • Vたら 。。。のに or Vたら 。。。のに

    Thế mà... ; Giá mà...

  • Vる + まで

    Vる + まで

  • ~N + まで

    Đến cả N cũng...

  • N1 から N2 にかけて

    Từ... (trải) đến...

  • N + において

    Tại... ; Ở...

  • ~たとえ。。。ても

    Giả sử là... đi nữa thì... ; Thậm chí là... thì cũng...

  • もしかすると or もしかしたら

    Có lẽ là... ; Có khả năng là...

  • 必ずしも..とは限らないkagi

    Ko chắc chắn là...; Ko nhất thiết là...

  • Vる・Vない・N + に限る

    ...là tốt nhất

  • まるで。よう or まるで。みたい

    ① Cứ như là... ② Hoàn toàn...

  • A + だけど + B

    Nhưng mà... ; Tuy nhiên...

  • A . ですから , B

    Vì vậy nên... ; Do đó...

  • A . ところが , B

    Nhưng mà...

  • A . ところで , B

    Nhân tiện thì... ; Nhân dịp này