Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
n2-smtm-5.6.

n2-smtm-5.6.

Last update 

hongtham

Items (49)

  • hôm nay

    本日(ほんじつ)

  • hôm nay nghỉ bán

    本日は休業します(きゅうぎょう)

  • năm nay

    本年(ほんねん)

  • năm nay cũng xin chiếu cố cho ạ

    本年もよろしくお願いします

  • trụ sở chính công ty

    本社(ほんしゃ)

  • đi công tác đến công ty mẹ

    本社に出勤する

  • cửa hàng chính

    本店(ほんてん)

  • anh ta, cô ta

    本人(ほんにん)

  • anh (chị) là ông (bà)...hả

    ご本人様ですか

  • nghiêm túc, đứng đắng

    本気(ほんき)

  • học hành nghiêm túc

    本気を出して勉強する

  • tin

    本気にする

  • căn nguyên, vốn dĩ

    本来(ほんらい)

  • vẻ bề ngoài vốn có

    本来の姿

  • nhà cửa

    家屋(かおく)

  • nhà cũ

    古い家屋

  • cả nhà, cả gia đình

    一家(いっか)

  • trụ cột cả gia đình

    一家を支える(ささえる)

  • nghệ sĩ, nhà nghệ thuật

    芸術家(げいじゅつか)

  • nghệ sĩ có tài

    才能がある芸術家

  • người đam mê đọc sách

    読書家(どくしょか)

  • tác giả

    作家(さっか)

  • họa sĩ

    画家(がか)

  • họa sĩ vô danh

    無名の画家(むめい)

  • chủ nhà (trọ)

    大家(おおや)

  • chủ căn hộ

    アパートの大家

  • cấp trên

    目上の人

  • cấp dưới

    目下の者(もの)

  • mục tiêu, mục đích

    目安(めやす)

  • đặt mục tiêu

    目安を立てる

  • nhắm vào, thèm muốn

    目指す(めざす)

  • nhắm sẽ vào trường dh nổi tiếng

    有名大学を目指す

  • nổi bật, nổi lên

    目立つ(めだつ)

  • học sinh k nổi bật

    目立たない生徒(せいと)

  • chú ý

    注目する(ちゅうもく)

  • chú ý vào kết quả

    結果に注目する

  • thể khí

    気体(きたい)

  • thể lỏng

    液体(えきたい)

  • thể rắn

    固体(こたい)

  • tâm trạng, tinh thần

    気分(きぶん)

  • tinh thần vui vè

    気分がいい

  • cảm thụ, cảm giác

    気味(きみ)

  • sợ rắn

    ヘビは気味が悪い

  • hình như bị cảm

    疲れ気味(ぎみ)

  • nhẹ nhỏm thoải mái

    気楽(きらく)

  • chơi thỏa mái vào

    気楽にやろう

  • bình tĩnh, dửng dưng

    平気(へいき)

  • ghét rắn, nhưng con nhện thì k sao

    ヘビはいやだが、クモは平気だ

  • nóng nảy

    短気(たんき)