Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
reibun 13

reibun 13

Last update 

duytrieu, vietnamese, japanese, tiếng nhật, nhật, từ mới

Items (50)

  • bị dán mác là

    というレッテルを貼られる(harareru)

  • Giống như người thật ấy nhỉ

    人間、そっくりね

  • tất cả đều bình đẳng

    は全て平等です

  • đây là tất cả những gì tôi có thể nói bây giờ

    現在言えるのはそれだけです

  • sự hồi phục nhanh chóng

    早急な復旧(Sakkyūna fukkyū)

  • làm tê liệt (hệ thống)

    を麻痺させた(まひ)

  • mạng lưới giao thông

    交通網(Kōtsūmō)

  • bỏ ra rất nhiều nỗ lực

    多くの努力を費やす(tsuiyasu)

  • khả năng có vẻ thấp

    可能性は低そうです

  • mọi phương pháp có thể

    可能な限りの手段

  • A nói dối B

    AはBにうそをつく

  • Trên lý thuyết thì

    理論上では(rironjou)

  • gây ra hiểu nhầm

    誤解を招く(maneku)

  • bắt chước

    をまねる

  • phương tiện truyền đạt

    伝達の手段

  • Trích lại lời ai

    Aの言葉を引用する

  • được các cô gái ưa thích

    女に持てる

  • tiến lên chậm chạp (動く)

    のろのろ進む

  • đứng ngay ngắn, xếp ngay ngắn

    ずらりと並んだ

  • ánh sáng le lói

    ぼんやりした明かり

  • người hay lơ đãng

    ぼんやりした人

  • người thông minh

    利口な人

  • thường hay không để ý, đãng trí

    よくぼんやりして

  • nhìn lơ đãng

    ぼんやりと眺める

  • nếu lái xe một cách lơ đãng

    ぼんやり運転していたら

  • Sống thong thả, thong dong

    ぼんやり暮している

  • bằng ngôn từ dễ hiểu

    明白な言葉で

  • lỗi thiếu thận trọng

    うっかりした間違い

  • unexpected result

    思わぬ結果を招く

  • đừng trách bản thân

    あまり自分を責めないで

  • trách sai tôi

    不当に私を責めた

  • trách ai vì thiếu chú ý

    を不注意だと責めた

  • sống lười biếng

    怠惰な生活(taida)

  • đập cửa

    ドアをたたく

  • đánh trống

    ドラムをたたく

  • lẻn vào nhà

    こっそり家に入った

  • có thói quen (xấu) làm gì

    Vるくせがある

  • ngoài tưởng tượng

    予想外の

  • bị tắc đường

    が渋滞につかまり

  • dốc hết nhiệt huyết

    情熱を込めて

  • từ đầu đến cuối

    最初から最後まで

  • chất lượng cao

    高品質の

  • với giá thấp

    低価格で

  • trung bình 1 giờ

    平均1時間で(heikin)

  • các dịch vụ từ trước tới nay

    従来のサービス

  • dđã sẵn sàng (tâm lý)

    Vる覚悟がある

  • những ngày giá lạnh vẫn tiếp tục

    寒い日が続きます

  • trường đại học công lập

    国公立大学(Kokkōritsu)

  • kêu gọi trên facebook

    フェイスブックで呼び掛ける

  • chia sẻ thông tin rộng rãi trên FB

    FBで情報を拡散(kakusan)