Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
reibun 14

reibun 14

Last update 

duytrieu, vietnamese, japanese, tiếng nhật, nhật, từ mới

Items (50)

  • cảm giác kì lạ, gượng

    変な感じ

  • từ trên trời rơi xuống

    は天から降ってくる

  • rất cao, vô cùng cao (thuế)

    は極めて高い(kiwamete)

  • sẽ không trở thành trở ngại

    障害になりません

  • chẳng hiểu chuyện thế gian

    世間知らず

  • làm cảm đông lòng người

    人を感動させる

  • có bằng chứng khoa học

    科学的に裏付けられている(urazukeru)

  • thời điểm 1 năm sắp kết thúc

    一年が終わろうとするとき

  • tại 160 điểm trên toàn quốc

    全国160ヶ所に(kasho)

  • mặt có bôi phấn

    粉を吹いている顔(kona-fuiteiru)

  • nguồn cảm hứng

    インスピレーションの源

  • mục tiêu đã được quyết định rồi

    目標はすでに決まっている

  • những việc muốn làm

    自分のやりたいこと

  • đến gần mục tiêu

    目標に近づく

  • xứng đáng khen ngợi

    は賞賛に値する(shōsan)

  • lắng nghe (ý kiến)

    に耳を傾ける(katamukeru)

  • thốt ra lời than phiền

    愚痴をこぼす

  • có xu hướng hay đổ lỗi cho việc

    ことを非難しがち(hinan)

  • thay đổi cách nhìn

    見方を変える

  • nhân viên có tài năng

    有能な社員

  • mệt chết mịa =)) (hatete)

    は疲れ果ててしまう

  • thường rơi vào cái bẫy này

    よくこの罠に陥っている(wana)

  • nếu bị lạm dụng thì

    酷使されると(Kokushi)

  • đảm nhiệm công việc

    仕事を引き受ける

  • nhận được thù lao xứng đáng

    ふさわしい報酬をもらう

  • có xu hướng hay bị bỏ qua

    見過ごされがちだ(misugosare)

  • dốc hết sức lực

    全力を尽くす(tsukusu)

  • con người đáng được tôn trọng

    尊敬に値する人間(sonkei)

  • càng xấu đi

    さらに悪化する

  • chia tặng cho mọi người

    人に分け与える(wakeataeru)

  • nỗi sợ này là vô căn cứ

    この恐れは事実無根だ(jijitsumukon)

  • có nhiều sự lựa chọn

    豊富な選択肢を持っている(houfu-sentakushi))

  • người có vẻ phù hợp với yêu cầu

    希望に合いそうな人

  • nếu là người Nhậ tthif làm được nhỉ

    日本人ならできるよね

  • thật sự rất kì lạ

    よっぽど不思議な(Yoppodo)

  • xin nói trước

    最初に言っておく

  • tôi không hiểu vì sao

    なぜかはわかりません

  • nhầm lẫn rõ ràng

    明らかに間違った(Akiraka )

  • Làm cảm thấy không vui

    嫌な気分にさせる

  • một ngày không thuận lợi

    うまくいかない日

  • kêu ca dài dòng

    長々と文句を言う

  • so sánh bản thân với người khác

    他人と自分を比較する(hikaku)

  • cảm thấy đáng thương (bản thân)

    惨めに感じる(majime)

  • tiêu thụ 900 calorie (kilokarori-)

    900キロカロリーを消費した

  • không có gì là bất ngờ

    驚きではない

  • cuộc điều tra trên mạng

    ネット上の調査

  • có cùng suy nghĩ, suy nghĩ tương tự

    同様の考え方をしている

  • một sự thật đáng ngạc nhiên nhất là

    最も驚くべき事実

  • mất đi lý trí

    正気を失う(しょうき)

  • tốt nghiệp và trở thành người lớn

    卒業して大人になると