Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
reibun 15

reibun 15

Last update 

duytrieu, ftu, tiếng nhật, reibun, từ vựng

Items (50)

  • kiến thức vô ích (không dùng)

    無駄な知識

  • cách tự tin vào bản thân

    自分に自信を持つ方法

  • về ngắn hạn hay dài hạn

    長期的にも短期的にも

  • thay dầu

    オイル交換

  • ai trong đời cũng có một hay hai lần…

    誰でも人生の中で1度か2度は

  • nên học trước (việc gì)

    を学んでおくべきだ

  • thức ăn trong tủ lạnh hỏng đi

    冷凍食品も劣化する(Reitō shokuhin-rekka)

  • những kí năng cơ bản cuộc sống

    基本的な生活スキル

  • đã đạt được bước tiến xa

    飛躍を遂げる(ひやく・とげる)

  • Giá bán lẻ đề xuất

    希望小売価格(kouri)

  • có gì đặc biệt, có gì ghê

    は何がスゴい

  • bổ sung năng lượng

    エネルギーの補給(hokyū)

  • là một điểm đặc biệt

    特徴のひとつだ

  • Có một điểm tuyệt vời

    スゴいポイントがある

  • thao tác bằng giọng nói

    音声操作(Onsei sōsa)

  • đầu tư kinh nghiệm vào

    ノウハウを投入した

  • có thể thu được thông tin một cách dễ hiểu

    分かりやすく情報を得られる

  • ngoài ra

    そのほか

  • app ưa thích

    好みのアプリ

  • tính năng được trang bị

    備える機能

  • vẫn có chỗ cần cải thiện

    改良の余地がある(yochi)

  • kéo dài thời gian sử dụng

    利用時間を延長する

  • bày tỏ lời tiếc thương sâu sắc

    深い哀悼の意を示す(Fukai aitō)

  • liên quan đến vụ việc

    事件に巻き込まれた

  • kêu gọi hợp tác

    協力を呼びかけました

  • trở thành nhân vật chính

    が主役になる(shuyaku )

  • làm thành công, thực hiện thành công

    を成功させる

  • siêu đẹp luôn

    超いいね (chou)

  • hao tổn sức lực

    労力を費やす

  • những người thân cận

    身近な人たち(Mijika)

  • kêu gọi chú ý

    注意を呼びかけています

  • kiềm chế cảm xúc

    感情を抑制する(yokusei)

  • ưu tiên hàng đầu

    を最優先させる

  • Hãy bắt đầu công việc ngay đi.

    直ちに仕事に取り掛かりなさい

  • suy nghĩ không bị trói buộc

    考え方が型にとらわれず

  • fall in love

    恋に落ちる

  • Rót 1 khoảng tiền lớn

    大金を注ぎ込む(taikin-sosogi)

  • stress tích lũy lâu

    溜め込んだストレス(tamekonda)

  • xả hết (cảm xúc, stress)

    を吐き出す

  • được ng khác phái ưa thích

    異性によくもてる

  • ý tưởng độc đáo

    発想がユニーク

  • có nhiều bạn

    友人の幅も広い

  • đã yêu nhiều

    恋愛回数が多い

  • tình yêu sét đánh

    一目ぼれ(hitome)

  • mua sắm ồ ạt

    衝動買いをする(shoudougai)

  • sau khi suy nghĩ kĩ

    熟考の末に(jukkou)

  • tài nguyên phong phú

    資源に富んでいる(tondeiru)

  • khó gần

    付き合いにくい

  • hiểu nhanh

    飲み込みが早い

  • ngày mệt mỏi

    くたびれる日