Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
reibun 16

reibun 16

Last update 

duytrieu, ftu, tiếng nhật, reibun, từ vựng

Items (50)

  • người có nhiều sở thích

    多趣味な人

  • công việc mệt mỏi

    くたびれる仕事

  • có nhiều điểm chung

    共通点が多い

  • không câu nệ công việc

    仕事にこだわらない

  • thời gian đó, lúc đó

    あのころ

  • gặp phải vấn đề khó khăn

    難問にぶつかる(nanmon)

  • giống như tên gọi

    その名のとおり(na)

  • cũng có nguy cơ thất bại

    失敗のリスクもある

  • Thời trai trẻ thật là vui

    若いころは楽しかった

  • ấn tượng nhất còn lại

    一番印象に残っている

  • A gây ảnh hưởng lớn lên B

    AはBに影響を及ぼす

  • người thường nói dối

    何度もうそをつく人

  • lúc đi Nhật

    日本へ行くとき

  • moi thông tin

    情報を引き出す

  • muốn dùng mà cũng không dùng được

    使おうにも使えない

  • ự do dự/sự lưỡng lự

    優柔不断(Yūjūfudan)

  • Nếu làm việc xấu

    悪い行いをすれば

  • có sự khác nhau giữa A và B

    AとBの間に違いがある

  • có thể kỳ vọng vào hiệu quả

    効果を期待できます

  • thành phố đã hoàn toàn thay đổi

    町の様子がすっかり変わった

  • đoạn văn khá khó

    やや複雑な文章

  • đau khổ vì

    に悩まされる(nayama)

  • ó một sự lo lắng xuất hiện

    Vる恐れが出てきた

  • nắm được đại ý

    要旨を把握する(youshi)

  • tìm kiếm sự hỗ trợ

    援助を求める

  • đau đầu là không biết có nên

    べきかどうかで悩む

  • tít báo

    新聞の見出し

  • bắt được thông tin cốt yếu

    情報の概要をつかむ

  • quả là hợp với tên gọi là

    と呼ぶにふさわしい

  • bối cảnh hàng ngày

    日常的な場面

  • như bảng dưới đây

    下の表のように

  • Chủ đề quen thuộc

    身近な話題(Midjikana)

  • bẫy ,cạm bẫy

    落とし穴(ana)

  • thời gian làm việc, hoạt động

    営業時間

  • có thể hiểu đc kha khá

    ほぼ理解できる

  • Sự tò mò trí tuệ

    知的好奇心(Chiteki kōkishin)

  • thỏa mãn yêu cầu

    要求を満たす

  • hi vọng tăng lên

    期待が膨らむ

  • những điều tồi tệ,

    もしものこと

  • cầu mong được hành phúc

    幸せになりたいと願う

  • đảm nhiệm, làm một công việc mới

    新しい仕事に就く

  • đi du lịch ở những nơi xa xôi

    遠いどこかに旅行する

  • hạnh phúc mà chúng ta theo đuổi

    私たちの追い求める幸せ

  • cho dù làm gì đi chăng nữa

    どんなことをしても

  • hạnh phúc vẫn xa tầm tay

    幸せに手が届かない

  • chỉ là điều nhất thời

    一時のもの

  • những giây phúc tiếp theo

    次の瞬間

  • người lúc nào trông cũng hạnh phúc

    いつも幸せそうな人

  • làm sáng tỏ bí quyết

    秘密を解明

  • nhìn rộng ra một chút

    もう少し視野を広げて