Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
reibun 17

reibun 17

Last update 

duytrieu, ftu, tiếng nhật, reibun, từ vựng

Items (50)

  • câu trả lời đơn giản đến không ngờ

    答えは意外に単純

  • không phải cái có được chỉ trong 1 đêm

    一夜で作られるものではない

  • thử tập các thói quen

    習慣を取り入れてみる

  • mặt luôn tươi cười

    笑顔でいる

  • cho dù không có lý do gì

    理由がなくても

  • không tiếc sức lực làm gì

    ために努力を惜しまず

  • trong giới hạn có thể

    できる限り

  • không rời tay khỏi

    手を抜かない

  • bên tuyển dụng, phía tuyển dụng

    雇う側

  • bên được tuyển dụng

    雇われる側

  • dốc hết sức hoàn thành

    全力でまっとうする

  • (cung cấp) dịch vụ tốt hơn nữa

    よりよいサービス

  • tuy là chuyện tất nhiên

    当たり前のことだが

  • tràn đầy năng lượng

    エネルギー豊富で

  • chuyện xảy ra trong quá khứ

    過去に起こったこと

  • coi trọng

    を大切にする

  • những điều không thuận lợi

    うまくいかないこと

  • lập mục tiêu

    目標を立てる

  • hướng tới tương lai

    将来に向けて

  • những việc muốn hoàn thành

    成し遂げたいこと(Nashitogetai)

  • chịu tránh nhiệm về hành động của mình

    自分の行動に責任を持つ

  • khám phá những điều mới

    新しいことを探求

  • bỏ tiền vào, tốn tiền vào

    にお金をかける

  • Ép bản thân vào một khung

    自分を枠に押し込める

  • những người không thích thay đổi

    変化を好まない人

  • xin đừng sợ

    を怖がらない

  • không có dư tiền để mua gì

    を買う余裕がない

  • không còn dư chỗ để để (giường)

    を置く余裕がない

  • Không nhớ là đã nói rằng

    と言った覚えはない

  • nhớ công việc rất tệ

    仕事の覚えが悪い

  • cách làm thông thường

    当たり前のやり方

  • bực mình là phải

    怒るのは当たり前だ

  • cho dù có nói gì đi nữa

    あれこれ言っても

  • không có gì to tát, không nghiêm trọng

    は大したことはない

  • là cái quan trọng

    は大したものだ

  • bắt tay vào giải quyết vấn đề

    問題に手をつける

  • nếu rảnh

    手が空いたら

  • trẻ cần được chăm sóc

    手がかかる子ども

  • không ngơi tay

    手が離せません

  • mua được rẻ

    安く手に入れる

  • nếu có sự can thiệp của bác sĩ

    医者の手にかかれば

  • xin giúp tôi một chút

    ちょっと手を貸して

  • nghỉ tay một chút đi

    ちょっと手を休めましょう

  • tôi không hợp tính với anh ấy

    私は彼とは気が合わない

  • lòng tôi nặng trĩu

    気が重い

  • không để ý, quan tâm tới làm gì

    Vる気がしない

  • tuy là không theo ý mình, đúng ý mình

    気が進まないけれど

  • bận tâm đến việc

    ことが気がかかる

  • không thích (thái độ)

    が気に入らない

  • cố gắng đừng nản chí

    気を落とさないように