Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
VN-JP 38

VN-JP 38

Last update 

duytrieu, ftu, tiếng nhật, reibun, từ vựng

Items (50)

  • dân địa phương

    現地人(げんちじん)

  • quý trường

    貴校(きこう)

  • nội quy, quy định

    内規(ないき)

  • Công nghệ; kỹ thuật

    テク(てく)

  • sản phẩm thủ công mỹ nghệ

    工芸(こうげい)

  • luật lao động

    労働法(ろうどうほう)

  • vững chắc, ổn định (tương lai)

    強固(きょうこ)

  • sinh học

    生物学(せいぶつがく)

  • tối tân, tân tiến

    先端的(せんたんてき)

  • transportation, sự chuyên trở

    運輸(うんゆ)

  • sau đó, tiếp đó

    次(つ)いで

  • hiện hành, hiện tại

    現行(げんこう)

  • hưu ích

    有益(ゆうえき)

  • môi giới

    媒介(ばいかい)

  • tiên tiến

    先進(せんしん)

  • kĩ thuật viên

    技術者(ぎじゅつしゃ)

  • điểm đặc trưng, khác biệt

    特色(とくしょく)

  • cường quốc

    強国(きょうこく)

  • thăng cảnh, cảnh đẹp

    景勝(けいしょう)

  • nước công nghiệp

    工業国(こうぎょうこく)

  • đaạt tới đạt được (を)

    遂(と)げる

  • bước tiến xa, bước nhảy vọt

    飛躍(ひやく)

  • xã giao, giao tiếp

    社交(しゃこう)

  • vùng trung tâm

    中心部(ちゅうしんぶ)

  • sự điều tra, tìm kiếm

    追求(ついきゅう)

  • khách du lịch

    観光客(かんこうきゃく)

  • tự học

    自習(じしゅう)

  • hiện đại

    近代(きんだい)

  • ưu thế, vượt trội (n)

    優位(ゆうい)

  • thiên vị, yêu thích riêng

    偏愛(へんあい)

  • giày da

    皮靴(かわぐつ)

  • ngành chăn nuôi

    畜産(ちくさん)

  • trồng trọt

    植栽(しょくさい)

  • nhiều N

    数多(かずおお)くの+N

  • sự xeếp, sự bày trí, bày đặt

    並(なら)び

  • sửa chữa, cải tiến, cải tạo

    改修(かいしゅう)

  • nổi bật, rõ ràng, ấn tượng

    顕著(けんちょ)

  • to lớn, rộng lớn

    莫大(ばくだい)

  • cơ sở sản xuất

    生産施設(せいさんしせつ)

  • tơ, tơ tằm

    生糸(きいと)

  • phân phối (giao hàng)

    分配(ぶんぱい)

  • cắt tóc

    散髪(さんぱつ)

  • đất sét

    粘土(ねんど)

  • cách bắt (chuột)

    捕(と)り方(かた)

  • phân bón

    肥料(ひりょう)

  • lương cao

    高給(こうきゅう)

  • kiến thức chung, tri thức thông thường

    周知(しゅうち)

  • nói đến, đề cập đến

    言及(げんきゅう)

  • thần diệu, thần kì

    奇跡的(きせきてき)

  • thứ trưởng

    次官(じかん)