Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
reibun 18

reibun 18

Last update 

duytrieu, ftu, tiếng nhật, reibun

Items (50)

  • trông thì có vẻ khỏe đấy nhưng

    元気そうですけど

  • bước vào xã hội

    社会に出る

  • đầy lo lắng và bất an

    緊張と不安でいっぱい

  • chỗ dựa tinh thần

    心の支え

  • có thể nhắn với A rằng …không

    と---にお伝えお願いますか

  • được tâng bốc là

    とおだてられる

  • bởi vì có vẻ có

    がありそうなので

  • ngoài …thì không có ai khác

    をおいてほかはない

  • Bằng bất cứ giá nào

    何をおいても

  • phải làm cho kịp

    間に合わせなければならない

  • cứ 10 phút lại xuất phát (xe)

    10分おきに出る

  • cứ cách 2 tiếng đồng hồ

    2時間おきに

  • khu nhà ở cao cấp

    高級住宅街

  • cứ cách khoảng 2 căn nhà

    2軒おきぐらいに

  • Cứ cách 1 năm / Cứ mỗi 1 năm

    1年おきに/1年ごとに

  • bị phát hiện, để ý

    に気づかれる

  • quả thật chuyên nghiệp có khác

    さすがプロだね

  • có các phẩm chất…

    資格を備える

  • lưu lại trong kí ức

    記憶にとどめる

  • vội vã ra đi

    あわてて出かけて行った

  • thế nhưng

    それなのに

  • cứ hệt như là

    Nそのものだ

  • vẫy cờ

    旗を振る

  • xong…là…ngay

    Vそばから

  • nên chuẩn bị trước cho (việc)

    に備えるべきです

  • người có đức hạnh

    徳を備えた人

  • chuẩn bị trước cho điều xấu nhất

    最悪に備える

  • tiích tiền

    お金をたくわえる

  • là đặc trưng của Nhật Bản

    日本独特のものだ

  • quan tâm, ân cần với sếp

    上司に気をつかう

  • dđừng khó chịu nhé

    気を悪くしないでください

  • lên tay

    腕が上がった

  • xuống trình độ

    腕が落ちる

  • tiến bộ rõ ràng

    目に見えて上達している

  • không thể rời mắt khỏi

    は目が離せない

  • chỗ trong tầm mắt

    目に付くところ

  • quaá thích, ham

    に目がない

  • A giống B về điểm là

    Aは…点ではBと似ている

  • không nhiều lắm

    はさほど多くない

  • đánh giá trên nhiều góc độ

    さまざまな角度で評価

  • mặt hàng được đánh giá cao

    評価の高い製品

  • thể loại âm nhạc

    音楽ジャンル

  • Trong công việc hàng ngày

    日々の仕事の中で

  • không được nói cho ai đâu nhé

    誰にも言わないよ

  • sự nghiệp sau này

    今後のキャリア

  • rất hay xảy ra trong thực tế

    実際にはよく起こっています

  • mặt tốt mặt xấu

    良し悪し

  • nếu sống ở

    に住んでいたら

  • nếu số điện thoại sai

    番号がまちがっていたら

  • vấn đề đang gặp phải

    抱えている問題