Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
reibun 19

reibun 19

Last update 

duytrieu, tiếng nhật, reibun, ftu

Items (50)

  • sử dụng công nghệ mới

    新しい技術を使って

  • công việc phải làm

    やらなければいけないタスク

  • mặt cứ như vừa gặp ma

    幽霊でも見たような顔

  • như không có gì xảy ra

    何もなかったかのように

  • cứ với thái độ như bây giờ

    今の態度のままで

  • không đạt được mục tiêu

    目標を果たせない

  • tăng cân

    体重が増えました

  • tin nóng, tin cập nhật

    臨時ニュース

  • bây giờ nhìn lại, ngẫm lại thì

    今振り返って見ると

  • lúc nào cũng thầm lặng ở bên

    いつも静かに側にいてくれる

  • bạn bè tản mát khắp nơi

    友達はバラバラになります

  • vào môi trường mới

    新しい環境に入り

  • khuôn mặt cười hiền dịu

    優しい笑顔で

  • nghĩ rằng thà có còn hơn không

    ないよりいいと思う

  • dù ngày nắng hay mưa

    どんな天気の日でも

  • thực sự rất cảm ơn

    本当に感謝しています

  • lúc vừa mới đến

    にきたばかりの頃

  • ấn tượng nhất là

    一番強い印象は

  • (đất nước) có kĩ thuật tiên tiến

    高度の技術を持つ

  • có được

    を手に入れる

  • thân thiện với môi trường

    環境に優しい

  • tiết kiệm tiền và tài nguyên

    金と資源の節約

  • lúc đạp xe

    自転車を漕ぐ時

  • sử dụng lực

    力を使う

  • lúc mới nhìn, mới nhìn thì

    初めて見た時

  • dđối tác, vật, bạn quan trọng

    大切な相棒

  • một năm còn lại

    残りの一年間

  • các món ăn ngon

    美味しい食べ物

  • vẽ ra rồi giải thích

    絵に描いて説明

  • một trải nghiệm rất cảm động

    とても感動した体験

  • cảm thấy xấu hổ thế nào đó

    なんだか少し恥ずかしい

  • dành thời gian (đến cửa hàng)

    時間を割いて

  • biểu lộ sự cảm động

    感謝の気持ちを表す

  • dù gọi mấy lần (điện thoại)

    何回かけても

  • không ai trả lời (điện thoại)

    誰も出ません

  • để tăng lợi nhuận

    利益を上げる

  • loại bỏ các thói quen cũ

    古い習慣を捨て

  • muốn học nhiều hơn về

    もっと勉強したくなる

  • chương trình TV giải trí

    テレビの娯楽番組

  • tại sao như vậy nhỉ

    どうしてでしょうか

  • một cách tự tiện

    勝手に

  • sẽ trở nên ra sao

    どうなるのでしょうか

  • cái việc kiểu như là

    Vるなんて

  • đổ tâm sức vào việc gì

    に心血を注ぎ込む

  • nên coi trọng

    を大切にすべきです

  • cố tránh (sai lầm)

    を避けようとします

  • đối mặt, đối diện với (sai lầm)

    に直面する

  • chìa khóa thành công

    成功の鍵

  • tự nhìn nhận và sửa chữa

    反省して直す

  • trời cao và xanh

    空が高く青い