Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
n2-smtm-6.3

n2-smtm-6.3

Last update 

hongtham

Items (46)

  • tiệc (do học sinh góp tiền cùng tổ chức)

    コンパ

  • buổi tiệc họp mặt

    合コン(ごうこん)

  • có 1 kiểu, k thay đổi k thú vị

    ワンパターン

  • người suy nghĩ 1 chiều, thiển cận

    ワンパターンな人間

  • tuần lễ vàng

    ゴールデンウイーク

  • cho xe đi ngược vòng

    車をUターンさせる

  • hiện tượng trở về sống tại quê nhà

    Uターン現象(げんしょう)

  • nghỉ

    オフ

  • ngày nghỉ làm

    仕事がオフの日

  • cuộc gọi k tính cước

    フリーダイヤル

  • điện thoại k tính cước

    フリーダイヤルで電話する

  • kích thước phù hợp vs tất cả

    フリーサイズ

  • thắt lưng chỉ có 1 cỡ

    フリーサイズのベルト

  • bóng ném

    キャッチボール

  • xe cảnh sát

    パトカー

  • hiệu giặt tự động

    コインランドリー

  • bảo vệ

    ガードマン

  • cửa hàng bán đồ tái chế

    リサイクルショップ

  • bút nỉ

    サインペン

  • tàu lượn

    ジェットコースター

  • nhà riêng

    マイホーム

  • ghế ưu tiên dành cho người già phụ nữ có thai, người khuyết tật

    シルバーシート

  • móc chìa khóa, dây đeo chìa khóa

    キーホルダー

  • đồ bấm kim

    ホチキス

  • bấm giấy bằng đồ bấm kim

    プリントをホチキスでとじる

  • cuộc thi đấu

    コンテスト

  • cuộc thi hùng biện

    スピーチコンテスト

  • cuộc thi âm nhạc

    コンクール

  • cuộc thi hợp xướng

    合唱コンクール(がっしょう)

  • băng keo trong

    セロテープ

  • dán tấm áp phích bằng băng keo trong

    ポスターをセロテープで貼る

  • loại, kiểu

    タイプ

  • loại mình thích

    好きなタイプ

  • tuủ lạnh loại mới

    新しいタイプの冷蔵庫

  • hình ảnh

    イメージ

  • hình ảnh hiện lên

    イメージが浮かぶ(う)

  • thay đổi hình ảnh

    イメージを変える

  • nhịp điệu

    テンポ

  • k thể theo kịp nhịp độ hội thoại

    会話のテンポについていけない

  • nhịp, nhịp nhàng

    リズム

  • nhịp chân

    足でリズムをとる

  • sự cân bằng

    バランス

  • bữa ăn cân bằng dinh dưỡng

    バランスのとれた食事

  • thanh niên đẹp trai

    ハンサムな青年

  • thanh mảnh, mảnh mai

    スマート

  • sau khi ăn kiêng thì trở nên mảnh mai

    ダイエットしてスマートになった