Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
n2-smtm-6.5

n2-smtm-6.5

Last update 

hongtham

Items (55)

  • toàn bộ, tất cả

    すべて

  • tất cả các học sinh

    すべての学生

  • mỗi, mọi

    あらゆる

  • mỗi trường hợp, mọi trường hợp

    あらゆる場合

  • thứ nhất, đầu tiên, quan trọng

    第一(だいいち)

  • toôi k thể đi du lịch, thứ nhất là tôi k có tiền

    旅行に行けない。第一 お金がない

  • trước nhất, dẫn đầu

    真っ先に

  • tôi sẽ về nhà trước nhất

    真っ先に家に帰る

  • trước đây

    以前(いぜん)

  • trước đây tôi là nhân viên công ty

    私は以前サラリーマンだった

  • trước kia

    かつて

  • trước kia ở đây rất nhộn nhịp

    ここはかつてにぎやかだった

  • đơn thuần, chỉ là

    単に(たんに)

  • nguyên nhân chỉ là do bất cẩn

    原因は単に不注意だったという ことだ。

  • những bất cẩn đơn thuần

    単なる不注意

  • chỉ, đơn thuần, bình thường

    ただ

  • cậu k khỏe hả? k chỉ là buồn ngủ thôi

    具合悪いの?いや、ただ 眠いだけ

  • người bình thường

    ただの人

  • bắt chước, mô phỏng

    まね

  • bắt chước tiếng chim hót

    鳥の鳴き声のまねをする

  • giả điên, giả vờ

    ばかなまねをする

  • giả bộ

    ふり

  • giả bộ ngủ

    寝たふりをする

  • quyết tâm cho đến chết cũng..

    必死に(ひっしに)

  • tôi phản đối đến cùng

    必死に否定する(ひてい)

  • quá sức, quá khả năng

    無理に

  • làm quá sức

    無理やり

  • lôi kéo hết cỡ

    無理に引っ張る(ひっぱる)

  • cao cấp

    高級(こうきゅう)

  • khách sạn cao cấp

    高級ホテル

  • thưởng đẳng, cao cấp

    上等な(じょうとう)

  • quần áo hạng sang

    上等な服

  • mức độ cao

    高度な(こうどな)

  • kỹ thuật mức độ cao

    高度な技術

  • cao đẳng

    高等な(こうとう)

  • giáo dục cao đẳng

    高等教育

  • đắt tiền

    高価な(こうか)

  • hàng hóa dắt tiền

    高価な品物

  • tự ý, tự tiện

    勝手に(かってに)

  • đừng tự tiện hành động

    勝手に行動するな

  • k báo trước, k xin phép

    無断で(むだんで)

  • đừng về mà k xin phép

    無断で帰るな

  • lần lượt

    次々(に/と)(つぎつぎ)

  • thức ăn lần lượt dc dọn ra

    料理が次々に出てくる

  • liên tục, k ngừng

    続々と(ぞくぞくと)

  • cuốn tạp chí liên tục dc xuất bản

    雑誌が続々と出版される(しゅっぱん)

  • k như vẻ bề ngoài

    案外(あんがい)

  • cái này nhìn bề ngoài thì có vẻ đơn giản nhưng thật sự rất khó

    これは簡単そうで案外難しい

  • ngoài sức tưởng tượng, ngạc nhiên

    意外(に・と)

  • mùa hè năm nay mát mẻ ngoài sức tưởng tượng

    今年の夏は意外と難しかった

  • vieệc bọn họ đám cưới thật là việc nằm ngoài sức tưởng tượng

    彼らが結婚したのは意外だった

  • quá nhiều

    余計に(よけいに)

  • học nhiều hơn người khác quá nhiều

    他人より余計に勉強する

  • nhiều hơn, hơn thêm

    余分に(よぶんに)

  • làm khi thức ăn nhiều hơn mọi khi

    いつもより余分に食事をつくる