Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
N3 - 6

N3 - 6

Last update 

Items (97)

  • 自慢

    じまん  TỰ MẠN kiêu căng

  • 次第

    しだい  THỨ ĐỆ phụ thuộc vào

  • 影響

    えいきょう  ẢNH HƯỞNG

  • 主張

    しゅちょう  CHỦ TRƯƠNG

  • 正確

    せいかく  CHÍNH XÁC

  • 便り

    たより  TIỆN thư, tin tức

  • それ以来 彼

    それいらい  kể từ đó

  • 延期

    えんき  DIÊN KỲ sự trì hoãn

  • 土地

    とち  THỔ ĐỊA đất đai

  • たび  LỮ chuyến đi

  • 奪う

    うばう  ĐOẠT cướp

  • 苦労

    くろう  KHỔ LAO gian khổ

  • 喜び

    よろこび  HỶ sự vui vẻ

  • 姿

    すがた  hình dáng, vẻ bề ngoài

  • 状況

    じょうきょう  TRẠNG HUỐNG tình huống, bối cảnh

  • 明らか

    あきらか rõ ràng

  • 好む

    このむ

  • 追いつく

    おいつく  TRUY đổi kịp, bắt kịp

  • 恐れる

    おそれる  KHỦNG sợ

  • 幸運

    こううん  HẠNH VẬN vận may

  • 事態

    じたい  SỰ THÁI sự tình

  • 超える

    こえる  VIỆT vượt qua, vượt lên

  • 以来

    いらい  DĨ LAI それ位来  từ đó trở đi

  • 調子

    ちょうし  ĐIỀU TỬ tình trạng / giai điệu

  • 必ずしも

    かならずしも  TẤT not always お金持ちは必ずしも幸福とはかぎらない。

  • 光景

    こうけい  QUAN CẢNH

  • 隠す

    かくす  ẨN dấu

  • 恐ろしい

    おそろしい  KHỦNG đáng sợ

  • 戦う

    たたかう  CHIẾN chiến đấu

  • 常に

    つねに  THƯỜNG luôn luôn

  • 借金

    しゃっきん  TÁ KIM món nợ

  • 中止

    ちゅうし  TRUNG CHỈ dừng lại

  • 達する

    たっする  ĐẠT đạt tới

  • 容易

    ようい  DUNG DỊCH đơn giản

  • 乗客

    じょうきゃく  THỪA KHÁCH hành khách

  • つみ  TỘI tội ác

  • 天候

    てんこう  THIÊN HẬU khí hậu

  • 一層

    いっそう  still more

  • 備える

    そなえる  BỊ cung cấp

  • 再び

    ふたたび  once again

  • 不思議

    ふしぎ  BẤT TƯ NGHỊ ngạc nhiên

  • いのち  MỆNH số mệnh

  • 環境

    かんきょう  HOÀN CẢNH môi trường

  • 傾向

    けいこう  KHUYNH HƯỚNG

  • 覆う

    おおう  PHÚC che đậy

  • 供給

    きょうきゅう  CUNG CẤP

  • 感動

    かんどう  CẢM ĐỘNG

  • 断わる

    ことわる  ĐOẠN từ chối

  • 乗せる

    のせる  chất lên

  • 無視

    むし  VÔ THỊ phớt lờ

  • 奇妙

    きみょう  KỲ DIỆU

  • 明かり

    あかり  MINH ánh sáng

  • 余裕

    よゆう  DƯ DỤ dư thừa

  • 雇う

    やとう  CỐ thuê mướn, tuyển dụng

  • 殺す

    ころす  SÁT giết

  • 恐らく

    おさらく  có lẽ

  • 許可

    きょか  HỨA KHẢ cho phép

  • 歓迎

    かんげい  HOAN NGHÊNH

  • 疑う

    うたがう  NGHI nghi ngờ

  • 最終

    さいしゅう  TỐI CHUNG cuối cùng

  • あくまで

    đến cùng

  • 便

    びん  TIỆN chuyến bay

  • 増加

    ぞうか  TĂNG GIA gia tăng

  • 救う

    すくう  CỨU cứu giúp

  • 横断

    おうだん  HOÀNH ĐOẠN băng qua

  • 唯一

    ゆいいつ  DUY NHẤT duy nhất

  • 育つ

    そだつ  lớn khôn, phát triển

  • さい 火事の際は119番に電話してください

  • 婦人

    ふじん  PHỤ NHÂN phụ nữ

  • 貯金

    ちょきん  TRỮ KIM tiết kiệm

  • 考慮

    こうりょ  KHẢO LỰ sự xem xét

  • 命じる

    めいじる  MỆNH chỉ huy

  • このようのしてその 出来事は 起こった。

    できごと This is how the incident happened.

  • げき KỊCH kịch

  • こい  LUYẾN yêu

  • 分ける

    わける  PHÂN chia

  • 文句

    もんく  VĂN CÚ phàn nàn

  • 見送り

    みおくり  KIẾN TỐNG đưa tiễn

  • さくら  cây anh đào

  • ほぼ  LƯỢC áng chừng

  • 確かめる

    たしかめる  XÁC xác nhận

  • 窓が閉まっているか確かめとけ。

    See that the window is closed.

  • くせ  thói quen xấu

  • 処理

    しょり  CHẾ BIẾN

  • 加える

    くわえる  GIA thêm vào

  • 愛情

    あいじょう  ÁI TÌNH

  • 眺める

    ながめる  THIẾU nhìn ngắm

  • 直ちに

    ただちに  TRỰC ngay lập tức

  • 誘う

    さそう  DỤ mời rủ

  • 誤解

    ごかい  NGỘ GIẢI hiểu nhầm

  • 夫婦

    ふうふ  PHU PHỤ vợ chồng

  • きず  THƯƠNG vết thương

  • あな  HUYỆT cái hố

  • 被害

    ひがい  THIỆT HẠI

  • 暮らし

    くらしい  MỘ sống khác với 墓(はか : cái mộ)

  • 用いる

    もちいる  DỤNG sử dụng

  • 抱える

    かかえる  BÃO giữ trong tay