Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
n2-smtm-7.3

n2-smtm-7.3

Last update 

hongtham

Items (57)

  • vết thương nhẹ

    軽いけが

  • vết thương nặng

    重いけが

  • thiệt hại do bão k đáng kể

    台風の被害は軽かった

  • thiệt hại do bão khá lớn

    台風の被害は大きかった

  • vận động nhẹ

    軽く運動する

  • vận động mạnh

    激しく運動する

  • tội nhẹ

    軽い罪

  • tội nặng

    重い罪

  • thi xong nhẹ nhõm cả người

    試験が終わって気持ちが軽くなった

  • thi xong cảm thấy nặng nề

    試験が終わって気持ちが 重くなった

  • con trai xin dc việc, cha mẹ nhẹ gánh

    息子が就職して親の負担(ふたん) が軽くなった

  • con trai xin dđược việc, trách nhiệm cha mẹ thêm nặng nề

    息子が就職して親の負担が重くなった

  • k biết giữ mồm giữ miệng

    口が軽い

  • kín miệng

    口がかたい

  • chấp nhận mà k suy nghĩ nhiều

    軽い気持ちで引き受ける

  • mát xa xong thoải mái cả người

    マッサージで体が軽くなった

  • mát xa xong mệt mỏi cả người

    マッサージで体が重くなる

  • đi bộ trên đường tối

    暗い夜道を歩く

  • áo màu tối

    暗い色のシャツ

  • áo màu sáng

    明るい色のシャツ

  • nói bằng giọng buồn

    暗い声で話す

  • nói bằng giọng vui

    明るい声で話す

  • tương lai mịt mờ

    将来の見通しは暗い(みとおし)

  • tương lai tương sáng

    将来の見通しは明るい

  • cô ấy k muốn nói về quá khứ xấu đã qua

    彼女には暗い過去がある

  • cô ấy k muốn nói về quá khứ tươi đẹp đã qua

    彼女には明るい過去がある

  • gần đây sinh viên mù tịt về chính trị

    最近の学生は政治に暗い

  • gần đây sinh viên biết nhiều về chính trị

    最近の学生は政治に明るい

  • công nghệ cao

    高い技術(ぎじゅつ)

  • rất quan tâm đến nghệ thuật

    芸能への関心が高い

  • k quan tâm mấy đến nghệ thuật

    芸能への関心が低い

  • kén cá chọn canh

    理想が高い(りそう)

  • k kén chọn

    理想が低い

  • tự hào

    鼻が高い

  • tự hào về bản thân

    プライドが高い

  • khách sạn kiểu cách

    格式(かくしき)が高いホテル

  • dây đeo chặt

    ベルトがきつい

  • dây đeo lỏng

    ベルトがゆるい

  • rèn luyện vất vả

    きついけいこ

  • rèn luyện khổ sở

    厳しいけいこ

  • rèn luyện khổ sở

    つらいけいこ

  • dậy sớm k dc

    早起きはきつい(はやおき)

  • đặt biệt chú ý

    きつく注意する

  • đặt biệt chú ý

    厳しく注意する

  • lịch trình du lịch kín quá

    この旅行の日程はきつい

  • lịch trình du lịch khá thoải mái

    この旅行の日程は余裕がある

  • vợ tôi là người phụ nữ có cá tính mạnh

    妻はきつい性格の女性だ

  • vợ tôi là người phụ nữ có cá tính mạnh

    妻は気が強い性格の女性だ

  • nắp chai cứng quá k mở dc

    びんのふたがきつくて開かない (あかない)

  • nắp chai lỏng mở dễ dàng

    びんのふたがゆるくて開ける

  • hôm nay nắng chói chang

    今日は日差しが強い

  • hôm nay nắng chói chang

    今日は日差しがきつい

  • rượu mạnh

    強い酒

  • rượu mạnh

    きつい酒

  • rượu nhẹ

    軽い酒

  • cái nhìn sắc lẹm

    目つきがきつい

  • cái nhìn sắc lẹm

    目つきがするどい