Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
N2 bunpou Somatome p1

N2 bunpou Somatome p1

Last update 

Items (99)

  • 忘れてはならない

    không thể quên (must not, cannot, should not)

  • 騒いだあげく

    sau khi làm ồn, cuối cùng ~

  • 忘れないうちに

    trong lúc chưa quên

  • 残念でならない

    rất tiếc

  • 言ったとおり

    đúng như đã nói

  • 日本にいる限り

    trong khi còn ở Nhật (as long as)

  • 行くとしても

    giả dụ nếu đi

  • 進歩しつつある

    càng ngày càng tiến bộ

  • 知らないくせして (-)

    không biết mà (cứ nói như biết)

  • うるさくてかなわない (-)

    ồn ào không chịu được

  • 暑いものだから

    vì trời nóng

  • 知らないかったんだもの

    vì không biết

  • かわいいからこそ

    chính vì thương

  • 北へ行くにしたがって(~に従って)

    cùng với việc đi về hướng bắc

  • 戻り次第

    ngay sau khi trở về (chỉ dùng ở tương lai)

  • 忘れっぽい

    trở nên hay quên

  • 言われるままに

    làm như đã được bảo

  • 便利な反面

    tiện, nhưng mặt khác thì

  • 行ったきり

    sau khi đi (vẫn chưa về)

  • 本当だとしたら

    nếu như là thật

  • 行われることになっている

    được quyết định tổ chức

  • 覚えられないこともない

    không phải không nhớ được

  • 一人(っ)きり

    chỉ có một người

  • できる上に

    =それに、hơn nữa

  • 待っていられない

    không thể tiếp tục đợi

  • 驚いたことに

    thật là ngạc nhiên

  • 心配でたまらない

    rất lo lắng

  • 手術のかいもなく

    mặc dù đã phẫu thuật

  • 終わるか終わらないかのうちに

    ngay sau khi kết thúc

  • 進む一方だ

    ngày càng tăng

  • 悩んだ末

    sau một hồi lo lắng

  • 休むわけにはいかない

    không thể nghỉ

  • 病気がち

    thường bị ốm

  • 増加にともなって(~に伴って)

    đi kèm với (do) sự gia tăng

  • 信頼してこそ

    từ khi tin nhau (now that)

  • 上がるばかりだ

    càng ngày càng tăng

  • 法律により

    theo pháp luật

  • 仕事どころではない

    không phải là lúc để làm việc

  • 遊んでばかりはいられない

    không thể suốt ngày chơi

  • 目上の人に対して

    đối với cấp trên

  • 先生と相談しつつ

    trong lúc thảo luận với thầy giáo =ながら (đồng thời)

  • 見た目はともかく味は

    chưa bàn đến vị, nhìn thôi ~

  • さびしげ

    trông có vẻ cô đơn

  • 客の意見にこたえて

    đáp lại ý kiến của khách hàng

  • 年を取るにつれて

    cùng với việc già đi

  • 車はもとより自転車も

    xe đạp cũng ~ chứ đừng nói đến ôtô

  • 夏休みどころか

    thay vì nghỉ hè (thay vì A ngược lại B cũng )

  • 努力のかいがあって

    xứng đáng với nỗ lực

  • 持っているものの

    mặc dù sở hữu

  • 天気図の上では

    theo như bản đồ thời tiết

  • 言わないではいられない

    không thể không nói

  • 帰れるものなら

    nếu có thể trở về

  • 開けたとたん

    ngay khi mở (cửa sổ)

  • 事件にかかわって(関わって)

    liên quan đến vụ việc (tham nhũng)

  • 選ばれた上は

    =「以上」「からには」, now that

  • 食べないことはない

    không phải không ăn

  • 子どもにしたら

    đối với trẻ con

  • 仕事の話は抜きにして

    dẹp chuyện công việc đi

  • やり抜く

    làm đến cuối cùng

  • 飲まずにはいられない

    không thể không uống (rượu)

  • 来たこと思ったら

    vừa đến (đã đi luôn)

  • 読みかける

    đang đọc dở

  • 言い間違いにすぎない(~に過ぎない)

    chỉ là lỡ mồm(だけ)

  • ただ祈るばかりだ

    chỉ cầu mong

  • 出金してまで/出金までして

    đến mức mượn cả tiền

  • 続けざるをえない(ざるを得ない)

    chỉ còn cách tiếp tục

  • 初心者向け

    dành cho người mới bắt đầu

  • すべきではない

    không nên làm thế

  • 開店に先立ち

    trước khi mở hàng (前に)

  • 考えた上で

    sau khi nghĩ kĩ

  • 資料に沿って

    dựa theo tài liệu

  • 広い範囲にわたって

    trải suốt phạm vi rộng lớn

  • 検査したところ

    sau khi thử làm kiểm tra (ở bệnh viện)

  • やりがい

    đáng làm (worth)

  • 疲れ気味

    hơi mệt

  • 天気次第で

    tùy vào thời tiết

  • 寒いわけだ

    vì ~ nên là lạnh (giải thích)

  • 社会参加を目的として

    tham gia xã hội là mục đích

  • ほしくないわけではない

    không phải nghĩa là không muốn

  • 覚えられっこない (-)

    không thể nhớ được

  • 水に強い一方

    chống nước nhưng ~(~が)

  • 帰らねばならない

    phải trở về nước

  • 旅行はまだしも

    chỉ có thể đi du lịch chứ ~ thì ko

  • ありえる/ありうる

    có thể có

  • 忙しいと言いつつ

    nói là bận nhưng ~

  • するわけがない

    không có lý do làm thế

  • 知りながら

    biết (là việc xấu) nhưng mà ~

  • 立ちっぱなし (-)

    đứng suốt

  • 家族とともに(~共に)

    đi cùng với gia đình

  • 利用にあたり

    khi sử dụng (とき)

  • ひまでしょうがない

    rất rảnh

  • 伺った次第です

    ~ là lí do tôi đến đây

  • 間違いだらけ (-)

    toàn lỗi

  • 予想に反して

    trái với dự đoán

  • お忙しいところ

    trong lúc đang bận

  • 読み切る

    đã đọc xong

  • これさえあれば

    chỉ cần có cái này

  • 緊張のあまり

    do quá lo lắng

  • 70歳以上の方に限り

    chỉ dành cho khách trên 70