Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
NP N1-1

NP N1-1

Last update 

Items (48)

  • Tùy vào..như thế nào mà..

    N+いかん

  • Bất kể..như thế nào

    N+いかんによらず

  • Cho dù ~ (vẫn làm gì đó)

    [動-意向形;い形-かろう;な形-だろう] + が

  • có muốn ~ cũng không thể

    [動-意向形] +にも+ [動-辞書形] +ない

  • cảm thấy hết sức ~ (chỉ cảm xúc ở mức độ cao)

    [い形-い;な形-な;名-の]+かぎりだ

  • Một khi đã ~ (thì cho dù...)

    [動-た形]+が最後

  • Nhân tiện ~ (nên làm gì đó)

    [名]+かたがた

  • Bên cạnh ~ (Bên cạnh ~ còn ...)

    [動-辞書形;名-の]+かたわら

  • Tiện thể ~

    [動-ます形;名]+がてら

  • Vừa ~ xong là đã ...

    [動-辞書形 / た形]+が早いか

  • có tới (ví dụ: hành lý tới 30 ký)

    [名]+からある

  • Có xu hướng/ Thường hay (chỉ việc xấu)

    [動-辞書形;名-の]+きらいがある

  • Cực kỳ/ Vô cùng ~ (chỉ mức độ)

    [な形-○]+極まる

  • Giống như ~ / Hệt như ~

    [動-辞書形 / た形]+(が)+ごとき [名-の]+ごとき

  • Loại giống như ~

    [名]+ごとき

  • Không có ~

    [動-辞書形]+ことなしに

  • Cuối cùng trở nên ~

    しまつだ

  • Ngay cả ~

    [名(-で)]+すら

  • Toàn là ~ (việc vui mừng chẳng hạn)

    [名]+ずくめ

  • Chắc chắn sẽ ~ / Nhất định sẽ ~

    [動-ない形]+ずにはおかない

  • Không thể không ~ (về mặt đạo đức, trách nhiệm...)

    [動-ない形]+ずにはすまない

  • Vừa ~ (làm gì xong) (thì lại có gì đó xảy ra)

    [動-辞書形 / た形]+そばから

  • Chỉ có ~ / Chỉ còn ~

    ただ+[動-辞書形;い形-い;名]+のみ

  • Không chỉ ~

    ただ~のみならず

  • Dù có (làm gì đó đi nữa thì cũng vô ích)

    [動-た形]+ところで

  • Chỉ cần ~ là đã ... / Chỉ cần ~ là cũng ...

    [動-辞書形]+だに

  • Ngay cả ~

    [名]+だに

  • Đã là ~ (thì phải có nghĩa vụ gì đó)

    [名]+たる+[名]

  • Ngay cả ~ [một phút/một người...] cũng không được ... / cũng phải ...

    [名]+たりとも

  • Cứ [đứng, để,...] nguyên (giữ nguyên trạng thái)

    [動-ます形]+っぱなし

  • Lúc thì ~ lúc thì ~ (tác động qua lại hay hành động tương phản)

    [動―ます形]+つ+[動―ます形]+つ

  • Ngay cả ~

    [名]+であれ

  • Cho dù có là ~ hay là ~ .

    [名]+であれ+[名]+であれ

  • Từ khi ~ là ... (chỉ nguyên nhân, kết quả)

    [動-て形]+からというもの

  • Không phải ~ thì là gì? (dùng để nhấn mạnh)

    [名]+でなくてなんだろう

  • Có phải là ~ đâu (phủ định để thoái thác)

    ではあるまいし

  • Luôn ~(cầu chúc)

    [動-て形]+やまない

  • Cùng với ~ / Lại thêm ~

    [名]+と相まって

  • Vì ~

    [動・い形・な形・名]の普通形+とあって

  • Nếu có ~

    [動・い形・な形・名]の普通形+とあれば

  • Dù ~ hay ~ cũng đều ...

    [名]+といい+[名]+といい

  • Cũng tầm ~ (chỉ mức độ đại khái)

    [動-辞書形;名]+というところだ

  • Cho dù ~ những vẫn ...

    ~といえども

  • ~ hết chỗ nói (chỉ mức độ rất cao)

    ~といったら(ありはし)ない

  • Tưởng là ~ hóa ra ...

    [動・い形・な形・名]の普通形+と思いきゃ

  • ~ ấy hả, ... (nói đến ai hay chủ thể nào đó)

    [名]+ときたら

  • Ngay lúc ~ (nhấn mạnh thời điểm)

    ~ところを

  • Ngay cả ~(ai đó)

    ~としたところで