Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
N2 bunpou Somatome p2

N2 bunpou Somatome p2

Last update 

Items (97)

  • 品はいい。ただ値段が高すぎる

    Sản phẩm tốt. Nhưng giá quá cao

  • 必要に応じて

    dựa theo độ quan trọng

  • 手続きしてからでないと

    trừ khi bạn làm theo thủ tục (unless)

  • 憲法改正をめぐって

    liên quan đến cải cách hiến pháp(に関して)

  • 泣いているかのようだ

    như đang khóc(みたい)

  • 渋滞するらしい。そこで早く出発したい

    Nghe nói sẽ tắc đường. Do đó muốn rời sớm

  • 行ってみたいものだ

    hi vọng được đi(~なあ)

  • 一流ホテルだけあって

    quả đúng là khách sạn hạng nhất

  • あの飛行機に乗ったばかりに

    vì lên chuyến bay đó

  • 中国をはじめアジアの国々が

    trước tiên là Trung Quốc, sau đó là các nước châu Á khác

  • 計画に基づいて

    dựa vào kế hoạch

  • 勉強もできればスポーツもできる

    học cũng giỏi, chơi thể thao cũng giỏi

  • 勝つとは限らない

    chưa chắc sẽ thắng

  • 無理というものだ

    theo lẽ thường là vô lý

  • つらいものがある

    cảm giác rất khổ sở

  • 日本に来て以来

    từ sau khi đến Nhật

  • 富士山が見えることから

    vì có thể nhìn thấy núi Fuji

  • 美人だ。しかも性格もいい

    Đẹp. Hơn nữa tính cũng tốt(それだけでなく)

  • 来る来ないにかかわらず

    dù có đến hay không (regardless)

  • 外出できない。というのは父の具合が悪いんです

    Ko thể ra nước ngoài. Vì bố bị ốm

  • 薬は苦いものだ

    thuốc thường đắng

  • 足の速さにかけては

    nếu nói về chạy nhanh

  • 調整中につき

    vì đang bảo dưỡng

  • 受験の際に

    khi đi thi(とき)

  • やってみたいことにはわからない

    nếu ko làm thử thì ko biết

  • 働きすぎだ。それで病気になった

    Làm việc quá sức. Vì thế bị ốm

  • わかるまい

    có lẽ sẽ không hiểu(~ないだろう)

  • 入学をきっかけに

    do đỗ đại học (từ A ngẫu nhiên mà B bắt đầu)

  • 日本のみならず外国でも

    không chỉ ở Nhật, ở nước ngoài cũng

  • わかりかねる

    không biết (~ません)

  • 怒ってる。だって約束を破ったから

    Giận. Vì đã thất hứa

  • 彼のことだから

    vì anh ấy

  • そういえば、田中君、元気?

    Nhân tiện, Tanaka-kun khỏe không?

  • 話そうか話すまいか

    kể hay không kể

  • 好きだからといって

    chỉ vì thích (không có nghĩa là ~)

  • 試験を受ける以上

    vì phải thi(上は)

  • 休むことなく

    (mưa) không ngừng (ないで)

  • 嫌われて当然だ/~当たり前だ

    đương nhiên ghét

  • 友人を通じて

    qua bạn bè

  • 以上です。なお詳細は・・・

    Đến đây là hết. Hơn nữa, chi tiết …

  • 祈るよりほかない

    chỉ còn cách cầu nguyện(~しかない)

  • 信じがたい(~難い)

    khó tin

  • するものではない

    không nên làm thế(べきではない)

  • 高いし、まずい。おまけにサービスも・・・

    Đắt, chán. Hơn nữa phục vụ cũng ~

  • 彼はまじめだ。したがって信頼されている

    Anh ấy rất nghiêm túc. Do vậy, được mọi người tin

  • 客の立場から言うと

    từ lập trường của khách hàng

  • 来日の折には

    khi đến Nhật

  • それはそうと、試験はいつだっけ?

    Nhân tiện, bao giờ thi thế?

  • 3割引。ただしこの棚の商品を除く

    Giảm giá 30%. Trừ những sản phẩm trên giá

  • 大敗した。要するに力の差があった

    Thảm bại. Nói ngắn gọn, có sự chênh lệch về thực lực

  • 怒るのももっともだ

    đương nhiên giận

  • 高かった。それなのにすぐ壊れた

    Đắt. Tuy nhiên hỏng ngay được(ところが)

  • 大雨だ。それでも出かける

    Mưa to. Nhưng vẫn ra ngoài(だけど)

  • 一般に・・・。ちなみに、うちにも・・・。

    Thường thì … Nhân tiện, tại nhà tôi cũng …

  • 言いかねない (-)

    có lẽ nói (かもしれない)

  • 東京を中心に

    chủ yếu ở Tokyo

  • 人目もかまわず(も構わず)

    không quan tâm đến sự chú ý của mọi người

  • 見るにつけ聞くにつけ

    cả nhìn và nghe

  • 貧しい。だが幸せだ

    Nghèo. Nhưng hạnh phúc

  • あるだけましだ

    có (việc) thì vẫn còn tốt chán

  • 母の兄、すなわちおじさん

    anh trai của mẹ, hay nói cách khác là chú

  • 症状からすると

    từ triệu chứng

  • 渋滞だとか。それなら電車で行こう

    Tắc đường rồi. Vậy thì đi tàu nhé(じゃあ)

  • 勝つに決まっている

    chắc chắn sẽ thắng

  • 感謝の気持ちをこめて(込めて)

    với tất cả lòng biết ơn

  • 言いようがない

    ko có cách nào diễn đạt(方法がない)

  • 行くにしろ行かないにしろ

    cho dù có đến hay không (regardless)

  • 行けそうにない

    khó có thể đi được

  • 新品も同然だ

    gần như xe mới

  • 年齢を問わず

    không liên quan đến tuổi tác (regardless)

  • それがまだなんです

    Thực ra là vẫn chưa

  • 青空の下で

    dưới bầu trời xanh

  • ファックスあるいはメールで

    bằng fax hoặc email

  • 現地にて

    ở tại chỗ

  • 約束したからには

    vi đã hứa(だから)

  • 多ければいいというものでもない

    nhiều không hẳn là tốt

  • 外国人から見ると

    từ góc nhìn của người ngoại quốc

  • 服装からして

    dựa vào quần áo

  • 事実をもとに

    dựa trên thực tế

  • どうにかならないものか

    ước gì có cách nào đó

  • 薬を塗った。すると痛みが治まった

    Đắp thuốc. Ngay lập tức, hết đau

  • 飲食禁止。もっとも水はかまいません

    Cấm ăn uống. Trừ nước lọc(ただし)

  • 倒れたりする恐れがある

    lo rằng sẽ bị sập

  • 終わります。さて来週は・・・

    Kết thúc buổi học. Giờ thì, tuần tới…

  • 本やらノートやら

    nào là sách, vở, …

  • 2007年から2009年にかけて

    từ 2007 đến 2009

  • まだ来ない。ということは欠席だ

    Vẫn chưa đến. Vậy nghĩa là vắng mặt

  • 行くものか

    không đến(行かない)

  • 雨にもかかわらず

    dù trời mưa nhưng ~(~のに)

  • 中止だとか

    nghe nói bị hoãn

  • 地図を頼りに

    với sự trợ giúp của bản đồ

  • 努力の結果にほかならない

    không gì khác ngoài kết quả của sự nỗ lực

  • 成績がいいばかりかスポーツも

    không chỉ có thành tích tốt, thể thao cũng (giỏi)

  • 京都において

    ở Tokyo

  • 申し込みに際して

    khi đăng ký

  • 二度と行くまい

    sẽ không đi lần thứ 2

  • 飲もうではないか

    hãy uống nào(飲みましょう)