Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
NP N1-2

NP N1-2

Last update 

Items (57)

  • Như thể là ~ (chỉ ra hiệu làm/không làm gì đó)

    [動-普通形 / 命令形]+とばかりに

  • Không định ~ nhưng vừa ~ thì ... (không cố ý mà bắt gặp gì đó)

    [動-辞書形]+ともなく

  • Có việc ~ là/thì ... (có việc gì đó và hệ quả)

    [動-辞書形;名]+ともなると

  • Không thể không ~

    [動-ない形]+ないではおかない

  • Không thể không ~ (về mặt đạo đức, trách nhiệm)

    [動-ない形]+ないではすまない

  • Dù không ~ thì vẫn ...

    [動-ない形]+ないまでも

  • Chưa chắc đã không ~ (làm được...)

    [動-ない形]+ないものでもない

  • Dù vẫn ~ nhưng ...

    ~ながらも

  • Vừa đang ~(làm gì) vừa (có thể làm gì đó)

    [動-ます形;名]+ながらに

  • Nếu không có ~ [thì không thể làm gì đó]

    [名]+なくして

  • ... mà không ~

    [名]+なしに

  • Chỉ có thể là ~ (nhấn mạnh nét đặc sắc)

    [名]+ならでは

  • Vừa ~ là ... (vừa làm gì xong là đã ...)

    [動-辞書形]+なり

  • Với mỗi ~ / Theo kiểu của ~ (chỉ riêng biệt)

    ~なりに / ~なりの

  • Không quá ~(ngạc nhiên)

    [動-辞書形;名]+に(は)あたらない

  • Ở trong ~ (hoàn cảnh khó khăn...) vẫn ...

    [名]+にあって

  • Đến mức ~ / Đến cả ~

    [動-辞書形;名]+に至る

  • Liên quan đến ~ / Có ảnh hưởng đến ~

    [名]+にかかわる

  • Không khó để ~ (nhận thấy, tưởng tượng,...)

    [動-辞書形;名]+にかたくない

  • ~ mới (có thể làm gì đó) (nhấn mạnh)

    [名]+にして

  • Dựa theo ~ / Dựa vào ~ (thực tế, quy định,...)

    [名]+にそくして

  • Đáng để ~

    [動-辞書形;名]+に足る

  • Không thể ~ nổi

    [動-辞書形]+にたえない

  • không sao ~ cho hết (chỉ mức độ lớn lao)

    [名]+にたえない

  • Đủ để ~

    [動-辞書形;名]+にたえる

  • Trong khi ~(sự việc A) thì (sự việc đối nghịch)

    ~にひきかえ

  • Còn hơn cả ~ (chỉ mức độ vế sau còn cao hơn vế trước)

    ~にもまして

  • Vô cùng ~ (vinh hạnh, trẻ trung,...)

    [名]+の至り

  • Cực kỳ ~

    [名]+の極み kiwami

  • ~ thì khỏi nói, ngay cả ... (cũng không làm được)

    [名]+はおろか

  • Hoàn toàn là do ~ (chỉ lý do chính yếu)

    ~ばこそ

  • đến khi ~ là hết (chỉ sự kết thúc)

    [動-ば]+それまでだ

  • Không chỉ riêng ~

    ~ひとり~だけでなく / ~ひとり~のみならず

  • Không được ~

    [動-辞書形]+べからざる

  • Cấm ~ (chỉ việc cấm chỉ dùng cho thông báo, biển báo, v.v...)

    [動-辞書形]+べからず

  • Để ~ (làm gì đó)

    [動-辞書形]+べく

  • Không thể ~ (tha thứ,...)

    [動-辞書形]+まじき

  • Chỉ có thể ~ (làm gì đó)

    [動-辞書形]+まで(のこと)だ

  • Chỉ ~

    動-普通形]+まで(のこと)だ

  • Không cần phải ~(đi, nói,...)

    [辞書形]+までもない

  • khỏi cần phải nói cũng biết ~

    ~言うまでもない / ~いうまでもなく

  • dính đầy ~ (bùn đất,...)

    [名]+まみれ

  • Trông có vẻ ~ / Có vẻ ~

    [名]+めく

  • Ngoài ~ ra, (thì ngay cả ... cũng...)

    [名]+もさることながら

  • Lẽ ra phải ~

    [動・い形・な形]の名詞修飾型+ものを

  • Vừa ~ xong thì ... (chỉ 2 sự kiện nối tiếp nhau)

    [動-辞書形]+や

  • Do có ~ / Do đó / Vì vậy

    ~ゆえ(に)/ ~ゆえの

  • Trừ ~ ra thì không ...

    [名]+をおいて

  • Từ ~ trở đi / ~ hết sức (kêu,...)

    [名]+を限りに

  • Kể từ khi ~, bắt đầu ... (chỉ sự bắt đầu)

    を皮切りとして kawakiri

  • Không cầm được ~ (nước mắt,...)

    [名]+を禁じ得ない

  • Bằng ~ (chỉ nỗ lực hết mức,...)

    ~をもって

  • Bất chấp ~

    [名]+をものともせずに

  • Buộc phải ~

    [名]+を余儀なくさせる yogi naku sareru

  • Bất chấp ~ (dùng với việc tiêu cực)

    [名]+をよそに

  • Với mục đích ~

    [動-ない形]+んがため

  • Dường như sắp ~ / Như muốn ~(nói,...)

    [動-ない形]+んばかりだ 「する-せんばかり」