Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
minnanonihongo part1

minnanonihongo part1

Last update 

minna no nihon go, minnanonihongo kotoba, minano kotoba bai 1 bai1 minano pjngo pjngo89 hoangtupjngo89@gmail.com tuvung minano, tu vung từ vựng

Items (47)

  • tôi

    わたし[私]

  • chúng tôi, chúng ta

    わたしたち

  • anh/ chị/ ông/ bà, bạn ngôi thứ 2 số ít)

    あなた

  • người kia, người đó

    あのひと[あの人]

  • là cách nói lịch sự của「あのひと」, vị kia

    あのかた[あの方]

  • các anh chị, các ông bà, các bạn, quý vị

    みなさん[皆さん]

  • anh, chị, ông, bà

    ~さん

  • hậu tố thêm vào sau tên của trẻ em thay cho 「~さん」

    ~ちゃん

  • (hậu tố thêm vào sau tên của em trai)

    ~くん[~君]

  • (hậu tố mang nghĩa người (nước)~

    ~じん[~人]

  • thầy/ cô (không dùng khi nói về nghề nghiệp giáo viên của mình)

    せんせい[先生]

  • giáo viên

    きょうし[教師]

  • học sinh, sinh viên

    がくせい[学生]

  • nhân viên công ty

    かいしゃいん[会社員]

  • Nhân viên công ty ~

    しゃいん[社員]

  • Nhân viên ngân hàng

    ぎんこういん[銀行員]

  • Bác Sĩ

    いしゃ[医者]

  • nhà nghiên cứu

    けんきゅうしゃ[研究者]

  • kỹ sư

    エンジニア

  • đại học, trường đại học

    だいがく[大学]

  • bệnh viện

    びょういん[病院]

  • điện, đèn điện

    でんき[電気]

  • ai

    だれ

  • ― tuổi

    ―さい[―歳]

  • mấy tuổi, bao nhiêu tuổi

    なんさい[何歳]

  • vâng, dạ

    はい

  • không

    いいえ

  • xin lỗi,…

    しつれいですが[失礼ですが]

  • Tên anh/chị là gì?

    おなまえは?[お名前は?]

  • Rất hân hạnh được gặp anh/chị

    はじめまして。[初めまして。]

  • Rất mong được sự giúp đỡ của anh/chị, rất vui được làm quen với anh/chị

    どうぞよろしく「おねがいします」。[どうぞよろしく「お願いします」。]

  • Đây là anh/chị/ông/bà ~.

    こちらは~さんです。

  • (tôi) đến từ ~.

    ~からきました。[~から来ました。]

  • Mỹ

    アメリカ

  • Anh

    イギリス

  • Ấn Độ

    インド

  • Indonesia

    インドネシア

  • Hàn Quốc

    かんこく[韓国]

  • Thái Lan

    タイ

  • Trung Quốc

    ちゅうごく[中国]

  • Đức

    ドイツ

  • Nhật Bản

    にほん[日本]

  • Pháp

    フランス

  • Braxin

    ブラジル

  • là cách nói lịch sự của 「だれ」, vị nào

    どなた

  • là cách nói lịch sự của 「なんさい」

    おいくつ

  • tài liệu được chia sẻ từ ai?

    hoangtupjngo89@gmail.com