Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
look and the learn 5

look and the learn 5

Last update 

can1079

Items (50)

  • thời gian-time(thời gian )

    時間[じかん]

  • một giờ-one hour(nhất thời gian)

    一時間[いちじかん]

  • đồng hồ; đồng hồ đeo tay-clock; watch(thời kê, kế )

    時計[とけい]

  • thời gian đó-that time( thời)

    その時[そのとき]

  • lứa tuổi; kỷ nguyên-age; era(thời đại )

    時代[じだい]

  • thời gian biểu-timetable(thời khắc biểu)

    時刻表[じこくひょう]

  • nửa,rưỡi(bán )

    半[はん]

  • ba giờ rưỡi-half past three(tam thời bán)

    三時半[さんじはん]

  • một nửa-half(bán phân )

    半分[はんぶん]

  • bán đảo-peninsula(bán đảo )

    半島[はんとう]

  • nửa năm-half a year(bán niên )

    半年[はんとし]

  • nửa đầu-the first half(tiền bán )

    前半[ぜんはん]

  • một nửa giá-half price(bán ngạch )

    半額[はんがく]

  • giữa tháng Giêng-middle of January(nhất nguyệt bán)

    一月半ば[いちがつなかば]

  • Gươm-sword(đao )

    刀[かたな]

  • Thanh kiếm Nhật-Japanese sword(nhật bản đao)

    日本刀[にほんとう]

  • dao găm-dagger(đoản đao )

    短刀[たんとう]

  • năm phút-five minutes(ngũ phân )

    五分[ごふん]

  • hiểu-to understand(phân )

    分かる[わかる]

  • mình-oneself(tự phân )

    自分[じぶん]

  • cảm giác-feeling(khí phân )

    気分[きぶん]

  • để phân chia-to divide(phân )

    分ける[わける]

  • lên; phía trên-up; above(thượng )

    上[うえ]

  • nâng cao-to raise(thượng )

    上げる[あげる]

  • giỏi về-good at(thượng thủ )

    上手な[じょうずな]

  • Áo khoác-jacket(thượng trước )

    上着[うわぎ]

  • Thượng nguồn-upstream(xuyên thượng )

    川上[かわかみ]

  • trên sân thượng-rooftop(ốc thượng )

    屋上[おくじょう]

  • đi lên-to go up(thượng )

    上る[のぼる]

  • xuống; dưới-down; below(hạ )

    下[した]

  • hạ-to lower(hạ )

    下げる[さげる]

  • Cho tôi-Give me(hạ )

    下さい[ください]

  • xe điện ngầm-subway(địa hạ thiết)

    地下鉄[ちかてつ]

  • nghèo tại-poor at(hạ thủ )

    下手な[へたな]

  • lên và xuống-up and down(thượng hạ )

    上下[じょうげ]

  • để đặt xuống-to put down(hạ )

    下ろす[おろす]

  • hạ lưu-downstream(xuyên hạ )

    川下[かわしも]

  • ở giữa; bên trong-middle; inside(trung )

    中[なか]

  • Trung Quốc-China(trung quốc )

    中国[ちゅうごく]

  • quanh năm-all year round(nhất niên trung)

    一年中[いちねんじゅう]

  • trường trung học cơ sở-junior high school(trung học hiệu)

    中学校[ちゅうがこう]

  • khắp thế giới-throughout the world(thế giới trung)

    世界中[せかいじゅう]

  • trở lại (giải phẫu)-back (anatomy)(bối trung )

    背中[せなか]

  • hủy bỏ-cancellation(trung chỉ )

    中止[ちゅうし]

  • trung gian-intermediate(trung cấp )

    中級[ちゅうきゅう]

  • ngoài kia-outside(ngoại )

    外[そと]

  • nước ngoài-foreign country(ngoại quốc )

    外国[がいこく]

  • người nước ngoài-foreigner(ngoại quốc nhân)

    外国人[がいこくじん]

  • cái khác; khác-another; other(ngoại )

    外の[ほかの]

  • ở nước ngoài-overseas(hải ngoại )

    海外[かいがい]