Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
look and the learn 10

look and the learn 10

Last update 

can1079

Items (50)

  • đến-to come(lai )

    来る[くる]

  • đến-to come(lai )

    来ます[きます]

  • không đến-not to come(lai )

    来ない[こない]

  • tuần tới-next week(lai chu )

    来週[らいしゅう]

  • Tương lai-future(tướng lai )

    将来[しょうらい]

  • học kỳ tiếp theo-next semester(lai học kì)

    来学期[らいがっき]

  • này đến ...-this coming...(lai )

    来る・来たる[きたる]

  • tốt-good(lương )

    良い[よい]

  • lương tâm-conscience(lương tâm )

    良心[りょうしん]

  • phạm tội-delinquent(bất lương )

    不良[ふりょう]

  • Nara Prefecture-Nara Prefecture( lương huyện)

    奈良県[ならけん]

  • ăn-to eat(thực )

    食べる[たべる]

  • món ăn-food(thực vật)

    食べ物[たべもの]

  • căng tin-cafeteria(thực đường )

    食堂[しょくどう]

  • bữa ăn-meal(thực sự )

    食事[しょくじ]

  • bữa ăn trưa-lunch(trú thực )

    昼食[ちゅうしょく]

  • bữa ăn sáng-breakfast(triều thực )

    朝食[ちょうしょく]

  • ăn-to eat(thực )

    食う[くう]

  • ăn chay-fasting(đoạn, đoán thực )

    断食[だんじき]

  • uống-to drink(ẩm )

    飲む[のむ]

  • uống-drink(ẩm vật)

    飲み物[のみのも]

  • quán ba; quán rượu-bar; pub(ẩm ốc)

    飲み屋[のみや]

  • thuốc uống-oral medicine(ẩm dược)

    飲み薬[のみぐすり]

  • nhà hàng-restaurant(ẩm thực điếm)

    飲食店[いんしょくてん]

  • say rượu lái xe-drunk driving(ẩm tửu vận)

    飲酒運転[いんしゅうんてん]

  • uống nước-drinking water(ẩm liệu thủy)

    飲料水[いんりょうすい]

  • để gặp-to meet(hội )

    会う[あう]

  • cuộc hội thoại-conversation(hội thoại )

    会話[かいわ]

  • Công ty-company(hội xã )

    会社[かいしゃ]

  • nhân viên văn phòng-office worker(hội xã viên)

    会社員[かいしゃいん]

  • hội nghị; buổi họp-conference; meeting(hội nghị )

    会議[かいぎ]

  • nơi gặp-meeting place(hội trường )

    会場[かいじょう]

  • cây cung-bow(hội thích )

    会釈[えしゃく]

  • tai-ear(nhĩ )

    耳[みみ]

  • một cái gì đó nghe nói về lần đầu tiên-something heard of for the first time(sơ nhĩ )

    初耳[はつみみ]

  • earpick-earpick(nhĩ )

    耳かき[みみかき]

  • ù tai-ringing in the ears(nhĩ minh )

    耳鳴り[みみなり]

  • tai mũi họng-otolaryngology(nhĩ tị khoa)

    耳鼻科[じびか]

  • nghe-to listen(văn )

    聞く[きく]

  • có thể được nghe thấy-can be heard(văn )

    聞こえる[きこえる]

  • báo-newspaper(tân văn )

    新聞[しんぶん]

  • để bắt; hiểu-to catch; to understand(văn thủ)

    聞き取る[ききとる]

  • sự chưa từng có-the unheard-of(tiền đại vị)

    前代未聞[ぜんだいみもん]

  • để nói-to say(ngôn )

    言う[いう]

  • từ; ngôn ngữ-word; language(ngôn diệp )

    言葉[ことば]

  • từ đơn-single word(nhất ngôn )

    一言[ひとこと]

  • lời nhắn-message(truyền, truyện ngôn )

    伝言[でんごん]

  • thổ ngữ-dialect(phương ngôn )

    方言[ほうげん]

  • lời tiên tri-prophecy(dự ngôn )

    予言[よげん]

  • ngôn ngữ học-linguistics(ngôn ngữ học)

    言語学[げんごがく]