Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Từ vựng Minna no Nihongo - Bài 11

Từ vựng Minna no Nihongo - Bài 11

Last update 

Từ vụng Minna no Nihongo bài 11, edwardthienhoang, japanese

Items (60)

  • います

    ở [Nhật][にほんに~] [日本に~]

  • かかります

    mất, tốn (thời gian, tiền bạc)

  • やすみます 休みます

    nghỉ [làm việc][かいしゃを~] [会社を~]

  • ひとつ 1つ

    một cái (dùng để đếm đồ vật)

  • ふたつ 2つ

    hai cái

  • みっつ 3つ

    ba cái

  • よっつ 4つ

    bốn cái

  • いつつ 5つ

    năm cái

  • むっつ 6つ

    sáu cái

  • ななつ 7つ

    bảy cái

  • やっつ 8つ

    tám cái

  • ここのつ 9つ

    chín cái

  • とお 10

    mười cái

  • いくつ

    mấy cái, bao nhiêu cái

  • ひとり 1人

    một người

  • ふたり 2人

    hai người

  • ―にん -人

    - người

  • ―だい -台

    - cái (dùng để đếm máy móc, xecộ v.v.) (THAI)

  • ―まい -枚

    - tờ, tấm (dùng để đếm nhữngvật mỏng như giấy, con temv.v.) (MAI)

  • ―かい ―回

    - lần (HỒI)

  • りんご

    táo

  • みかん

    quýt

  • サンドイッチ

    bánh San Uých

  • カレー

    [ライス] món [cơm] ca-ri

  • アイスクリーム

    kem

  • きって 切手

    tem (THẾ THỦ)

  • はがみ

    bưn thiếp

  • ふうとう 封筒

    phong bì (PHONG ĐỒNG)

  • そくたつ 速達

    (bưu phẩm) gửi nhanh (TỐC ĐẠT)

  • かきとめ 書留

    (bưu phẩm) gửi bảo đảm (THƯ LƯU)

  • エアメール

    gửi bằng đường hàng không(こうくうびん) (航空便)

  • ふなびん 船便

    gửi bằng đường biển (THUYỀN TiỆN)

  • りょうしん 両親

    bố mẹ (LƯỠNG THÂN)

  • きょうだい 兄弟

    anh chị em (HUYNH ĐỆ)

  • あに 兄

    anh trai (HUYNH)

  • おにいさん お兄さん

    anh trai (dùng cho ngườ khác) (HUYNH)

  • あね 姉

    chị gái (TỈ)

  • おねえさん お姉さん

    chị gái (dùng cho ngườ khác) (TỈ)

  • おとうと 弟

    em trai (ĐỆ)

  • おとうとさん 弟さん

    em trai (dùng cho ngườ khác) (ĐỆ)

  • いもうと 妹

    em gái (MUỘI)

  • いもうとさん 妹さん

    em gái (dùng cho ngườ khác) (MUỘI)

  • がいこく 外国

    nước ngoài (NGOẠI QuỐC)

  • ―じかん ―時間

    - tiếng (THỜI GIAN)

  • ―しゅうかん ―週間

    - tuần (CHU GIAN)

  • ―かげつ -か月

    - tháng

  • ―ねん ―年

    - năm

  • ~ぐらい

    khoảng ~

  • どのぐらい

    bao lâu

  • ぜんぶで 全部で

    tổng cộng (TOÀN BỘ)

  • みんな

    tất cả

  • ~だけ

    chỉ ~

  • いらっしゃいませ。

    Xin mời vào./ xin chào quýkhách. (lời chào của người bánhàng đối với khách hàng)

  • いい[お]天気て ん きですね。

    Trời đẹp nhỉ. (THIÊN KHÍ)

  • お出でかけですか。

    Anh/ chị đi ra ngoài đấy à? (XUẤT)

  • ちょっと ~まで。

    Tôi đi ~ một chút.

  • 行っていらっしゃい。

    Anh/chị đi nhé. (nguyên nghĩa:anh/chị đi rồi lại về nhé.)

  • 行ってまいります。

    Tôi đi đây. (nguyên nghĩa: tôi đirồi sẽ về.)

  • それから

    sau đó, tiếp nữa

  • オーストラリア

    Úc