Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Từ vựng Minna no Nihongo - Bài 12

Từ vựng Minna no Nihongo - Bài 12

Last update 

Từ vụng Minna no Nihongo bài 12, edwardthienhoang, japanese

Items (47)

  • ちかい 近い

    gần (CẬN)

  • とおい 遠い

    xa (ViỄN)

  • はやい 速い、早い

    nhanh, sớm (TỐC TẢO)

  • おそい 遅い

    chậm, muộn (TRÌ)

  • おおい 多い

    nhiều [người][ひとが~] [人が~] (ĐA)

  • すくない 少ない

    ít [người][ひとが~] [人が~] (THIỂU)

  • あたたかい 温かい、暖かい

    ấm (ÔN NOÃN)

  • すずしい 涼しい

    mát (LƯƠNG)

  • あまい 甘い

    ngọt (CAM)

  • からい 辛い

    cay (TÂN)

  • おもい 重い

    nặng (TRỌNG)

  • かるい 軽い

    nhẹ (KHINH)

  • いい

    thích, chọn, dùng [cafe][コーヒーが~]

  • きせつ 季節

    mùa (QUÝ TiẾT)

  • はる 春

    mùa xuân (XUÂN)

  • なつ 夏

    mùa hè (HẠ)

  • あき 秋

    mùa thu (THU)

  • ふゆ 冬

    mùa đông (ĐÔNG)

  • てんき 天気

    thời tiết (THIÊN KHÍ)

  • あめ 雤

    mưa (VŨ)

  • ゆき 雪

    tuyết (TUYẾT)

  • くもり 曇り

    có mây (ĐÀM)

  • ホテル

    khách sạn

  • くうこう 空港

    sân bay (KHÔNG CẢNG)

  • うみ 海

    biển, đại dương (HẢI)

  • せかい 政界

    thế giới (CHÍNH GiỚI)

  • パーティー

    tiệc (~をします:tổ chức tiệc)

  • 「お」まつり 「お」祭り

    lễ hội (TẾ)

  • しけん 試験

    kỳ thi, bài thi (THÍ NGHIỆM)

  • すきやき すき焼き

    Sukiyaki (món thịt bò nấu rau) (THIÊU)

  • さしみ 刺身

    Sashimi (món gỏi cá sống) (THÍCH THÂN)

  • 「お」すし

    Sushi

  • てんぷら

    Tempura (món hải sản và rauchiên tẩm bột

  • いけばな 生け花

    Nghệ thuật cắm hoa(~をします:cắm hoa)

  • もみじ 紅葉

    lá đỏ (HỒNG DIỆP)

  • どちら

    cái nào

  • どちらも

    cả hai

  • ずっと

    (hơn) hẳn (dùng để nhấn mạnhsự khác biệt giữa hai đối tượng)

  • はじめて 初めて

    lần đầu tiên<会話> (SƠ)

  • ただいま。

    Tôi đã về đây. (dùng nói khi vềđến nhà)お帰かえ

  • りなさい。

    Anh/Chị đã về đấy à. (dùng đểnói với ai đó mới về đến nhà)

  • すごいですね。

    Ghê quá nhỉ./ hay quá nhỉ.

  • でも

    Nhưng

  • 疲(つか)れました。

    Tôi mệt rồi (BÌ)

  • 祇園祭ぎおんまつり

    Lễ hội Gi-ôn (lễ hội nổi tiếngnhất ở Kyoto) (KÌ VIÊN TẾ)

  • ホンコン

    Hồng Kông (香港)

  • シンガポール

    Shingapore