Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
katakanaN5-4

katakanaN5-4

Last update 

can1079

Items (50)

  • Cũng, đến mức, đến cả(1)

  • Anh Tanaka thích đọc truyện tranh(manga). Tôi cũng giống như vậy.(1)

    田中さんは漫画を読むことが好きです。

  • Ồ, nhà bạn có đến 9 con thỏ ư?(1)

    え、あなたの家にはウサギが9匹もいるんですか。

  • Ngày hôm nay quá bận mà không có đến cả thời gian ăn trưa.(2)

    今日は忙しくて昼ごはんを食べる時間もありませんでした。

  • Tại, ở, vì, bằng, với (khoảng thời gian)(2)

    ~ で

  • Tôi đã xem nhiều động vật(dōbutsu) ở sở thú.(Dōbutsuen)(2)

    動物園で色々な動物を見ました。

  • Ngày mai ở trung tâm thể dục có đại hội thể thao.(2)

    あしたは体育館でスポーツ大会があります。

  • Vì sự cố nên xe điện đang bị dừng.(2)

    事故で電車が止まっています。

  • Tôi đã viết thư bằng tiếng Anh.(2)

    英語で手紙を書きました。

  • Tôi đã làm một cái bánh ngon bằng loại kem này.(2)

    このクリームでおいしいケーキを作りました。

  • Công việc này trong 1 tuần có xong không?(2)

    この仕事は1週間で終りますか。

  • Chỉ hướng, địa điểm, thời điểm(3)

    N(時間又は場所)+に/へ

  • Ngày mai tôi sẽ đi nước ngoài.(3)

    明日、海外に/へ行きます。

  • 5 giờ chiều tôi sẽ về.(3)

    午後5時に帰ります。

  • Xin hãy trao món quà này đến anh Tanaka.(3)

    このプレゼントを田中さんに/へ渡してください。

  • Vào, vào lúc……(4)

    N(時間) に V

  • Tôi thức dậy vào lúc 6 giờ 30 phút.(4)

    6時半に起きます。

  • Tôi (đã) đến Nhật Bản vào ngày 15 tháng 08.(4)

    8月15日に日本へ行きました。

  • Chủ nhật tôi (sẽ) đi đến nhà của người bạn.(4)

    日曜日「に」友達のうちへ行きます。

  • Chỉ đối tượng của hành động(5)

    N を V

  • Tôi ăn cơm.(5)

    ご飯を食べます。

  • Tôi học tiếng nhật.(5)

    日本語を勉強します。

  • Tôi đánh đàn Piano.(5)

    ピアノを弾きます。

  • Với(6)

    N(人/動物)とV

  • Chủ nhật tôi đã đi dạo với con chó.(6)

    日曜日、犬と散歩しました。

  • Tôi đã đi công tác đến Nhật Bản cùng với đồng nghiệp.(6)

    同僚と日本へ出張しました。

  • Cho~, Từ~(7)

    N(人)にV

  • Ông Yamada tặng hoa cho chị Kimura.(7)

    山田さんは木村さんに花をあげました。

  • Tôi cho chị Lee mượn sách.(7)

    イーさんに本をかしました。

  • Tôi dạy tiếng anh cho cậu Taro.(7)

    太郎君に英語を教えます。

  • Tôi gọi điện thoại đến công ty.(7)

    会社に[へ]電話をかけます。

  • Chị Kimura đã nhận hoa từ ông Yamada.(7)

    木村さんは山田さんに花をもらいました。

  • Tôi đã mượn đĩa CD từ chị Karina.(7)

    カリナさんにCDを借りました。

  • Tôi học tiếng Trung từ ông Wang.(7)

    ワンさんに中国語を習います。

  • Chị Kimura đã nhận hoa từ ông Yamada.(7)

    木村さんは山田さんから花をもらいました。

  • Tôi đã vay tiền từ ngân hàng.(7)

    銀行からお金を借りました。

  • Thức ăn là bánh mì và trứng.(7)

    食べ物は パンと 卵です。

  • Ngày đánh giá môi trường là thứ hai và thứ ba.(7)

    環境監査日は 月曜日と 火曜日です。

  • Nhưng(8)

    ~が~

  • Món ăn Nhật ngon nhưng đắt.(8)

    日本の 食べ物は おいしいですが、高いです。

  • Trời đang mưa.(8)

    雨が 降って います。

  • Từ đến(9)

    N1 からN2 まで

  • Làm việc từ 7 giờ 30 phút đến 16 giờ 20 phút.(9)

    7時30分から16時20分まで 働きます。

  • Từ Biên Hòa đến TPHCM mất khoảng 1 tiếng đi bằng xe buýt.(9)

    ビエンホアから ホーチミン市まで バスで1時間くらいかかります。

  • Làm việc từ 7 giờ 40 phút.(9)

    7時30分から 働きます。

  • Ngân hàng mở cửa từ 9 giờ đến 3 giờ.(9)

    銀行は 9時から 3時までです。

  • Giờ nghỉ trưa bắt đầu từ 12 giờ.(9)

    昼休みは 12時からです。

  • Hoàn toànkhông …(10)

    ~全然~ない

  • Tôi không có đồng nào cả.(10)

    お金が 全然 ありません。

  • Hoàn toàn không hiểu.(10)

    全然 わかりません。