Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
ngu phap N5-2

ngu phap N5-2

Last update 

can1079

Items (49)

  • Mãi mà… , mãi mới…(11)

    ~なかなか+V ない

  • Ăn mãi mà không béo lên được.(11)

    いくら食べてもなかなか太っていません。

  • Vấn đề này không thể giải quyết ngay được.(11)

    この問題はなかなか解けない。

  • Xin lỗi vì đã tới muộn. Xe buýt mãi mãi mới tới.(11)

    遅れてすみません。

  • Anh/chị cùng……với tôi không?(12)

    V-ます+ ませんか

  • Anh/chị cùng đi Kyoto với tôi không?(12)

    いっしょに京都へ行きませんか。

  • Anh/chị cùng đi ăn cơm không?(12)

    いっしょにご飯を食べませんか。

  • Anh/chị cùng đi xem phim không?(12)

    映画に行きませんか。

  • Anh/chị phụ giúp tôi công việc được không?(12)

    私の仕事を手伝ってくれませんか。

  • Anh/chị lấy giùm tôi đường được không?(12)

    砂糖を取ってくれませんか。

  • Có…đồ vật(13)

    N があります

  • Có máy tính.(13)

    コンピューターがあります。

  • Có hồ đẹp ở đằng kia.(13)

    あちこちに、美しい湖があります。

  • Có sự khác nhau về suy nghĩ giữa bạn và cô ấy không?(13)

    あなたと彼女の考えには違いがありますか。

  • Có quyển sách ở trên ghế không?(13)

    イスの上に本がありますか。

  • Khi đi khoảng 50m sẽ có bưu điện.(13)

    50メートルくらい行くと、郵便局があります。

  • Có,người,động vật(14)

    N がいます

  • Có người đàn ông.(14)

    男の人がいます。

  • Có con chó.(14)

    犬がいます。

  • Có người nói là muốn gặp bạn.(14)

    あなたに会いたいという人がいます。

  • Có động vật quý hiếm ở Úc.(14)

    オーストラリアには珍しい動物がいます。

  • Câu lạc bộ này có 30 hội viên.(14)

    このクラブには30人の会員がいます。

  • Tương ứng với động từ...chỉ số lượng.(15)

    ~助詞+数量~V

  • Tôi (đã) mua 4 quả táo.(15)

    りんごを4つ買いました。

  • Có hai sinh viên người nước ngoài.(15)

    外国人の学生が2人います。

  • Tôi đã ăn 4 trái cam.(15)

    みかんを4つ食べました。

  • Làm ~ lần trong khoảng thời gian ~(16)

    時間+に+~回+V

  • Tôi học tiếng Nhật 3 lần trong 1 tuần.(16)

    私は一週間に3回にほんごをべんきょうします。

  • Tôi đi Hà nội 2 lần trong 1 tháng.(16)

    私は1か月に2回ハノイへいきます。

  • Chúng ta hãy cùng ~(16)

    V-ましょう

  • Mệt nhỉ. Chúng ta hãy cùng nghỉ ngơi một chút.(16)

    つかれましたね。

  • Tôi ~ hộ cho anh nhé(17)

    V‐ましょうか

  • Nặng nhỉ. Để tôi mang giúp cho.(17)

    おもいですね。

  • Để tôi mang hành lý của bạn giúp cho nhé.(17)

    あなたの荷物を運びましょうか。

  • Để tôi đi đến văn phòng của bạn giúp cho nhé.(17)

    あなたの事務所に行きましょうか。

  • Mệt quá.Ừ, mệt thật đấy. Để tôi làm giúp cho nhé.(17)

    つかれましたなあ。

  • Muốn…(18)

    N がほしい

  • Tôi muốn có máy tính.(18)

    わたしはコンピューターがほしいです。

  • Tôi muốn có bạn.(18)

    わたしは友達がほしいです。

  • Bây giờ anh/chị muốn cái gì nhất.(18)

    今、何がいちばんほしいですか。

  • Muốn…(19)

    V- ます+ たい

  • Tôi muốn đi Okinawa.(19)

    わたしは沖縄へ行きたいです。

  • Tôi muốn ăn món Tempura.(19)

    わたしはてんぷらを(が)食べたいです。

  • Anh/chị muốn mua gì ở Kobe? …Tôi muốn mua một đôi giầy.(19)

    神戸で何を(が)買いたいですか。

  • Vì bị đau bụng nên tôi không muốn ăn gì.(19)

    おなかが痛いですから、何も食べたくないです。

  • Đi đến…để làm gì…(20)

    N(場所)へN を V-す/Nに行く

  • Tôi đi Kobe để ăn món ăn Ấn Độ.(20)

    神戸へインド料理を食べに行きます。

  • Tôi đi Kobe để mua sắm.(20)

    神戸へ買い物に行きます。

  • Tôi đến Nhật Bản để học mỹ thuật.(20)

    日本へ美術の勉強に来ました。