Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
ngu phap N5-3

ngu phap N5-3

Last update 

can1079

Items (68)

  • Hãy~(21)

    Vて+ ください

  • Xin lỗi, hãy chỉ cho tôi cách đọc chữ Hán này.(21)

    すみませんが、この漢字の読み方を教えてください。

  • Anh/chị hãy viết địa chỉ và tên vào đây.(21)

    ここに住所と名前を書いてください。

  • Anh/chị hãy đến chơi nhé.(21)

    ぜひ遊びに来てください。

  • Hãy tham khảo trang 10.(21)

    10頁を参照してください。

  • Hãy xem qua tài liệu này khi bạn rãnh.(21)

    あなたが暇な時にこの書類に目を通してください。

  • Hãy chỉ tôi thời gian bạn đến.(21)

    あなたが来る時間を教えてください。

  • Khi bạn đã bình tĩnh thì hãy gọi điện cho tôi.(21)

    あなたが落ち着いたら電話をしてください。

  • (Xin) đừng/không…(22)

    V ない → ないでください

  • Tôi khỏe nên anh/chị đừng lo lắng.(22)

    わたしは元気ですから、心配しないでください。

  • Xin đừng chụp ảnh ở đây.(22)

    ここで写真を撮らないでください。

  • Xin đừng hút thuốc ở đây.(22)

    ここにたばこをすわないでください。

  • Xin đừng chạy trong nhà máy.(22)

    工場の中に走らないでください。

  • Xin đừng la mắng tôi như thế.(22)

    そんな私をしからないでください。

  • Xin đừng đến gần hồ đó.(22)

    あの池には近づかないでください。

  • Xin đừng nhìn tôi như thế.(22)

    そんなふうに私を見ないでください。

  • Xin đừng quên đóng cửa.(22)

    ドアを閉めるのを忘れないでください。

  • Xin đừng giấu tôi chuyện đó.(22)

    その事を僕に隠さないでください。

  • Làm được(23)

    V て→てもいいです

  • Có thể chụp ảnh được.(23)

    写真を撮ってもいいです。

  • Tôi hút thuốc được không?(23)

    たばこを吸ってもいいですか。

  • Tôi lấy ca-ta-lô này có được không? …Vâng, được. Xin mời.(23)

    このカタログをもらってもいいですか。

  • Tôi lấy ca-ta-lô này có được không? …Xin lỗi. Không được.(23)

    このカタログをもらってもいいですか。

  • Không được làm(24)

    V て → てはいけません

  • Không được hút thuốc ở đây, vì là nơi “cấm hút thuốc”(24)

    ここでたばこを吸ってはいけません。

  • Tôi hút thuốc ở đây được không? ...không, không được hút.(24)

    ここでたばこを吸ってもいいですか。

  • Không phải, không cần cũng được.(25)

    V ない→なくてもいいです

  • Anh/chị không cần uống thuốc này cũng được.(25)

    この薬を飲まなくてもいいです。

  • Anh/chị không phải học đến như thế đâu.(25)

    そんなに勉強しなくてもいいですよ。

  • Anh/chị không cần nộp báo cáo mỗi ngày cũng được.(25)

    毎日レポートを出さなくてもいいです。

  • Anh/chị không cần trả lại sách cũng được.(25)

    本を返さなくてもいいです。

  • Bạn không cần trả phí ăn trưa đâu.(25)

    あなたは昼食代を払わなくてもいいですよ。

  • Không cần phải nhập viện đâu.(25)

    入院しなくてもいいです。

  • Không cần phải căng thẳng như thế đâu.(25)

    そんな緊張しなくてもいいですよ。

  • Không cần phải hấp tấp đâu.(25)

    焦らなくてもいいですよ。

  • Không cần phải cất công đến nhà tôi đâu.(25)

    わざわざ家に来なくてもいいですよ。

  • Phải(26)

    V ない→ なければなりません

  • Khi lái xe cần phải thắt dây an toàn.(26)

    運転する時、シートベルトをしなければなりません。

  • Vì mai có bài kiểm tra nên phải học.(26)

    明日、テストがあるので、勉強しなければなりません。

  • Phải nghe băng mỗi ngày.(26)

    毎日テープを聞かなければなりません。

  • Người của nhà máy không biết tiếng anh nên phải nói tiếng Nhật.(26)

    工場の人は英語がわかりません。

  • Phải(27)

    V ない→ ないといけない

  • Để viết báo cáo thì phải đọc cuốn sách này.(27)

    レポートを書くためにはこの本を読まないといけない。

  • Tôi phải làm bài tập.(27)

    私はしゅくだい(宿題)をしないといけない。

  • Tôi phải học hành chăm chỉ để thi đậu kỳ thi.(27)

    試験に合格するために、一生懸命勉強しないといけない。

  • Không thể không (phải)(28)

    V ない→ なくちゃいけない

  • Tôi phải ăn.(28)

    食べなくちゃいけない。

  • Tôi phải học nhiều.(28)

    たくさん勉強しなくちゃいけない。

  • Tôi phải thức dậy lúc 6 giờ.(28)

    六時に起きなくちゃいけない。

  • Chỉ~(29)

    普通形(Aな→な/N→の)+だけ

  • Vì không mua cũng được nên chúng ta chỉ xem thôi.(29)

    買わなくてもいいから、見るだけ見ましょう。

  • Không chỉ có con trai không mà con gái cũng vào được.(29)

    男性だけでなく、女性も入れます。

  • Có thể vào được hội này chỉ có nam giới.(29)

    この会に入れるのは男性だけです。

  • Vì ~(30)

    ~から

  • Vì không có thời gian nên tôi không đọc báo.(30)

    時間がありませんから、新聞を読みません。

  • Anh/chị có đọc báo hàng sáng không? …Không, tôi không đọc. Vì tôi không có thời gian.(30)

    毎朝、新聞を読みますか。

  • Danh từ hóa động từ(31)

    Vる+のがA

  • Tôi thích trồng hoa.(31)

    わたしは花を育てるのが好きです。

  • Tôi thích đọc sách.(31)

    私はほんをよむのがすきです。

  • Người Tokyo đi bộ nhanh.(31)

    東京の人は歩くのが速いです。

  • Anh ấy không thích nghe nhạc.(31)

    彼は音楽を聞くのが嫌いです。

  • Cô ấy giỏi đánh đàn.(31)

    彼女はピアノを弾くのが上手です。

  • Danh từ hóa động từ(32)

    Vる、V-普通形(Futsū katachi)+のを~

  • Tôi quên mua sữa.(32)

    牛乳を買うのを忘れました。

  • Tôi quên đóng cửa sổ ô-tô.(32)

    車の窓を閉めるのを忘れました。

  • Tôi đã quên viết tên trên bản báo cáo.(32)

    私はレポートに名前を書くのをわすれました。

  • Anh/chị có biết anh Suzuki sẽ cưới vào tháng sau không?(32)

    鈴木さんが来月結婚するのを知っていますか。

  • Anh/chị có biết anh Tanaka sẽ đi công tác sang Mỹ vào năm sau không?(32)

    田中さんが来年アメリカへ出張するのを知っていますか。