Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
n2-smtm-4.1

n2-smtm-4.1

Last update 

hongtham

Items (43)

  • k nhất thiết là

    必ずしも。。とは限らない(かぎらない)

  • giàu k có nghĩa là hạnh phúc

    お金持ちが必ずしも幸福とは限らない

  • chắc chắn, nhất định

    必ず

  • con người rồi cũng chết thôi mà

    人間は必ず死ぬ

  • lúc nào đó (tương lai), có 1 lần (quá khứ)

    いつか

  • lúc nào đó muốn đến châu Phi

    いつかアフリカに行きたい

  • chỗ này đã từng đến 1 lần rồi

    ここにはいつか来たことがある

  • mãi mãi

    いつまでも

  • luôn mạnh khỏe

    いつまでもお元気で

  • từ lúc nào k hay k biết luôn

    いつの間にか

  • trời tối lúc nào k hay biết

    いつの間にか夜になった

  • vô ý, lỡ, vô tình

    つい

  • tôi buộc miệng nói dối mất rồi

    ついうそを言ってしまった

  • cuối cùng, rốt cuộc

    ついに

  • rốt cuộc cũng vẽ xong

    ついに絵が完成した

  • k thể (phủ định), bằng mọi giá (khẳng định)

    どうしても

  • viì có chút việc nên k thể đi dc

    用事があってどうしても行けない

  • tôi muốn thành công bằng mọi giá

    どうしても成功させたい

  • k thể dc, dường như, xin lỗi, cảm ơn

    どうも

  • tôi k thể nào nói tốt dc

    どうも上手に話せない

  • hình như lạc đường mất rồi

    どうも道に迷ったようです( まよったよう)

  • xin thất lễ

    どうも失礼しました

  • hôm qua cảm ơn (xin lỗi) nhé

    昨日はどうも

  • bằng cách nào đó

    なんとか

  • bằng cách nào đó cũng kịp cuộc họp

    なんとか会議に間に合った

  • vấn đề này bằng cách nào đó sẽ giải quyết

    この問題をなんとかしなければならない

  • bằng cách nào đó

    どうにか

  • k hiểu làm sao

    なんとなく

  • chẳng hiểu sao cuốn sách này có vẻ thú vị ấy nhỉ

    これはなんとなく面白そうな本だ。

  • k có gì cả

    なんとも。。ない

  • vieệc đó tôi chả nghĩ ngợi gì đâu

    そんなこと、なんとも思わない

  • nếu dc

    もし(も)

  • nếu có 1 triệu yên thì

    もし(も)100万円あったら

  • có lẽ k chừng

    もしかしたら

  • có lẽ k chừng

    もしかすると

  • k chừng anh ta nói xạo đấy

    もしかすると、彼の話はうそかもしれない

  • nếu có thể dc

    なるべく

  • nếu có thể đến sớm nhé

    なるべく早く来てください

  • hiểu rồi

    なるほど

  • chắc chắn, có lẽ (80%

    確か

  • người kia chắc là bố anh Hayashi đấy nhỉ

    あの人は、確か林さんのお父さん だと思う

  • chắc chắn (95%)

    確かに

  • người kia chắc chắn là bố anh Hayashi

    あの人は、確かに林さんのお父さんだ