Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
n2-smtm-4.4

n2-smtm-4.4

Last update 

hongtham

Items (55)

  • khá là, kha khá

    相当(そうとう)

  • khá là, kha khá

    かなり

  • anh Tanaka khá là mạnh mẽ

    田中さんは、相当気が強い

  • rất nhiều, rất lớn

    大いに

  • nói chuyện với bạn rất nhiều

    友人と大いに語り合う(おおいに かたりあう)

  • khả năng xảy ra là rất lớn

    可能性は大いにある(おおいにある)

  • cực kỳ, rất nhiều

    うんと

  • trở nên cực kỳ tiện lợi

    うんと便利になる

  • có rất nhiều tiền

    お金がうんとある

  • đầy đủ tràn đầy

    たっぷり

  • uống nhiều nước

    水をたっぷり飲む

  • có nhiều thời gian

    時間がたっぷりある

  • quá nhiều, quá mức

    あまりにも

  • vấn đề quá khó

    あまりにも難しい問題

  • một chút

    やや

  • cái bát to hơn 1 chút

    やや大きめの茶わん(ちゃわん)

  • 1 ít, 1 vài

    多少(たしょう)

  • có thể nói dc 1 vài chút tiếng ý

    多少イタリア語が話せます

  • đôi chút, ít nhiều

    いくぶん

  • 1 chút gọi là

    いくらか

  • tình hình kinh tế có cải thiện đôi chút

    景気がいくぶんよくなった

  • tương đối

    わりに

  • tương đối

    わりと

  • vấn đề tương đối dễ

    わりに/わりと易しい問題

  • tương đối

    わりあい(に)

  • đã đến tương đối sớm

    わりあいに早く着いた

  • vẫn còn..., hơn nữa

    なお(いっそう)

  • cái này còn rẻ hơn nữa kìa

    これのほうが、なお安い

  • ... hơn

    より(いっそう)

  • cái này khó hơn

    これのほうが、より難しい

  • ...đúng là hơn

    むしろ

  • B đúng là tốt hơn A rồi

    AよりむしろBのほうがいい

  • nhiều quá

    余計(に)-よけい

  • làm vậy thì chỉ tổ phức tạm thêm

    そうする,余計わからなくなる

  • từng chút 1

    じょじょに

  • dần dần giỏi lên

    じょじょにうまくなる

  • dần dần, từ từ

    次第に

  • tuyết từ từ tan ra

    雪が次第にとける

  • hơn nữa, thêm nữa

    さらに

  • trở nên ngon hơn nữa

    さらにおいしくなる

  • nhiều hơn

    一段と(いちだんと)

  • trời dần dần trở lạnh quá

    寒さが一段と厳しくなる(きびしい)

  • hơn nhiều (thình lình)

    ぐっと

  • trở nên tốt hơn nhiều

    ぐっとよくなった

  • đáng kể

    めっきり

  • trời trở nên khá lạnh

    めっきり寒くなる

  • chủ yếu, phần lớn

    主に(おもに)

  • đôối tượng của tạm chí này phần lớn là học sinh trung học

    この雑誌の対象は、主に中学生だ

  • làm ơn hãy

    くれぐれも

  • xin hãy gửi lời hỏi thăm sức khỏe đến bố mẹ cậu nhé

    くれぐれもご両親によろしくお伝えください

  • tạm thời nhất thời

    一応

  • công sự tạm thời xong

    工事は一応完成した

  • thông thường, nhìn chung

    一般に(いっぱんに)

  • thông thường thì phụ nữ sống lâu hơn

    一般に女性のほうが長生きをする

  • rõ ràng, rõ rệt

    明らかに(あきらかに)