Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
dai chi 22

dai chi 22

Last update 

Items (59)

  • cho, tặng ( tôi )

    くれる

  • dẫn theo, dắt đi

    つれて 行く

  • dấn đến, dắt đến

    つれて 来る

  • kiểm tra ( máy điều hòa không khí)

    見る

  • sửa chữa

    なおす

  • thay

    とりかえる

  • thi đỗ, đậu (kỳ thi + trợ từ に)

    ごうかくする

  • trao, đưa (vật gì) cho ai đó

    わたす

  • bật (đèn) (chú ý : từ này được dùng trong nhiều trường hợp với nhiều nghĩa khác nhau)

    つける

  • phân phối. cung cấp, phân phát

    くばる

  • vui sướng

    うれしい

  • búp bê

    にんぎょう

  • khăn tay

    ハンカチ

  • đèn huỳnh quang

    けいこうとう

  • (bị) thương, trầy xước

    けが

  • máy chiếu

    プロジィクター

  • ngày

  • (nơi) xa

    とおく

  • thực tập (tại công ty)

    インターンシップ

  • niềm vui

    たのしみ

  • quý vị (cách dùng trịnh trọng của みなさん)

    みなさま

  • điều,việc

    こと

  • cơ hội

    きかい

  • ở đây(lịch sự tương đương của ここ)

    こちら

  • ở đó (lịch sự tương đương của そこ)

    そちら

  • ở kia (lịch sự tương đương của あそこ)

    あちら

  • hôm vừa rồi, mấy bữa trước

    このあいだ

  • tỉnh ~

    ~けん

  • thủ đô ~

    ~と

  • thành phố ~

    ~し

  • quận ~

    ~く

  • ông ~ bà ~ (lịch sự của ~さん)

    ~さま

  • Xin lỗi. (cách nói thân mật tương đương với すみません)

    ごめん。

  • Cảm ơn bạn đã giúp đỡ tôi.

    おせわに なりました

  • Không có gì! (đáp lễ khi người khác cám ơn mình)

    いいえ、 こちらこそ。

  • Giữ gìn sức khỏe nhé.

    おげんきで。

  • Bạn khỏe không ?

    おげんきですか。

  • Đúng như vậy nhỉ

    そうでしたね。

  • Thổ Nhĩ Kì

    トルコ

  • Quận Bunkyo

    ぶんきょうく

  • Koishikawa

    こいしかわ

  • (Tỉnh) Nagasaki

    ながさき(けん)

  • Thành phố Ueda

    うえだし

  • Ueda

    うえだ

  • bất ngờ, ngạc nhiên

    おどろく

  • buồn, cô đơn

    さびしい

  • tôi ( tương đương của わたし, nam thường dùng)

    ぼく

  • mọi người

    みんな

  • cục tẩy

    けしゴム

  • cái cửa (ra vào)

    ドア

  • trường tiểu học

    しょうがっこう

  • giọng, tiếng

    こえ

  • câu (văn)

    ぶん

  • ~ nào đó,~ nọ (ví dụ một đất nước nào đó, một cơ hội nào đó,...)

    ある~

  • giống, tương tự ~

    おなじ~

  • bạn, em ~ (đứng sau tên người, cách nói thân mật, tương đương với さん, chủ yếu được sử dụng bởi người đàn ông)

    ~くん

  • Chúc mừng,

    おめでとう。

  • Ishida

    いしだ。

  • Yuta

    ゆうた