Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
n2-smst-21-26

n2-smst-21-26

Last update 

hongtham

Items (39)

  • chỉ, mức tối thiểu

    N. Na(な)V+adj(普通形)+ ぐらい、くらい

  • như

    N+など、なんか、なんて

  • đến ngay cả (khi giật mình

    N+まで、までして Vて+まで

  • ngay cả/thậm chí/cũng k, hoàn toàn k(全くない)

    (何。だれ+)ー+助数詞+ として。。ない

  • ngay cả, như là

    N+さえ

  • chỉ cần

    N。。ば(なら)+さえ

  • cho dù phải.. vẫn(kiên quyết)

    Vて+でも

  • chắc là, có vẻ như (phán đoán người khác)

    普通形+とみえる

  • có lẽ là, có khả năng là (kết quả xấu)

    V ます +かねない

  • có lẽ, có khả năng (心配、 出来るごと)

    N(の)・Vる/ない+おそれがある

  • có lẽ k(dạng câu hỏi k đi thẳng vào vấn đề)

    Vる・イ形(くある)・Na(ではある)・ N(ではある)+まい

  • có lẽ k(dạng câu hỏi k đi thẳng vào vấn đề)

    普通形+の(Na(だ/ なの・N だ/ なの)+ではあるまいか

  • tôi đoán k lần là (tính khách quan

    普通形(N&Na bỏ đa) +に違いない・に相違ない(そうい)

  • chắc chắn là, tất nhiên là (tính chủ quan)

    普通形(N&Na bỏ đa) +にきまっている

  • thì, là (k nói việc cá nhân, nói việc phổ biến chân lý

    Vる/ない・イ形(い)・ナ形(な) +ものだ

  • đúng là

    普通形(N&Na bỏ đa) +というものだ

  • chỉ có k hơn

    N. 普通形(bỏ đa)+にすぎない

  • chính xác là, dứt khoát là

    N+にほかならない

  • vẫn tốt hơn

    普通形現在(bỏ đa)+にこしたことはない

  • chỉ có cách là

    Vる+しかない・よりほかない

  • nên/k nên (lời khuyên)

    Vる+べきだ・べきではない Vる+べき・べきではない+N

  • chúng ta cùng

    V(よう)+ではないか

  • nên/k nên

    Vる/ない+ことだ

  • là k nên/là đương nhiên

    Vる/ない+ものだ Vる+ものではない

  • k cần

    Vる+ことはない

  • quyết k

    Vる+まい V(よう)か+Vる+まいか

  • nhất định k/k đâu

    Vる+ものか

  • rất là

    Vて・イ形(くて)・ナ形(で) +しかたがない・しょうがない・たまらない

  • rất là/k thể chịu nổi

    Vて・イ形(くて)・ナ形(で)+ ならない

  • k thể k

    Vない+ではいらない V(ない) ずにはいらない(せずに

  • k làm thì k thể dc(cảm giác của bản thân)

    V(ない)+わけにはいかない

  • phải

    V(ない)+ざるを得ない(せざる)

  • muốn quá đi

    V(bỏ masu)+たいものだ Vて・ない(で)+ほしいものだ

  • thường, hay

    Vた+ものだ

  • làm sao, biết bao

    V。形(な)+ものだ

  • bằng cách nào đó có thể

    V(ない)+もの(だろう)か

  • có cảm giác

    V.形(な)現在+ものがある

  • điều rất, điều đáng

    イ形。ナ形(な)+ことだ

  • thật là, rất là

    疑問詞+普通形(ナ(な)、N bỏ đa)+ことだろう・ことか