Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
reibun 20

reibun 20

Last update 

duytrieu, reibun, tiếng nhật

Items (50)

  • được giao cho nhiệm vụ

    1. を任せられています(makase)

  • số lần nhiều lên

    2. 回数が多くなる

  • kinh nghiệm quý báu không thể mua được

    3. 買えない良い経験

  • ở những nước khác

    4. 異国の他で

  • sau cơn mưa trời lại sáng

    5. 雨が過ぎて太陽が出る

  • đọc vài lần rồi nhớ

    6. 何度も読んで覚えます

  • cảm thấy tự tin

    7. とても自信がつきます

  • loòng muốn làm gì (học) sôi sục

    8. Vる意欲がわいています

  • ở mọi nơi trên thế giới

    9. 世界各地で

  • xảy ra khi nào và ở đâu

    10. 何時何処に起きる(Itsudoko)

  • sự ủng hộ và giúp đỡ

    11. 様々な支援や応援

  • sự phục hồi sau thiên tai

    12. 被災地の復興(hisaichi no fukkou)

  • chính trong những lúc như vậy

    13. そんなときこそ

  • linh hoạt như nước

    14. 水のようにしなやかになり

  • tôn trọng tập quán

    15. 習慣を尊重する(sonchō)

  • trong công việc

    16. 仕事では

  • có lúc cũng có những việc khó khăn

    17. 時に困難なことがあるかもしれない

  • dù trong hoàn cảnh nào

    18. どんな状況でも

  • không mở lời kêu than

    19. ぐちを言わず

  • người lúc nào cũng ghét bạn

    20. いつもあなたを嫌う人(kirau)

  • cư xử đúng lễ phép

    21. 礼儀正しく(Reigi)

  • đối mặt (khó khăn) như thế nào

    22. にどのように向き合うか

  • dđừng đánh mất ham muốn tìm hiểu

    23. 好奇心を失わず

  • mục tiêu mơ ước

    24. 自分が望むゴール

  • đó là những điều tôi đã thu (học) được

    25. これが私が得たことです

  • đi đâu mang gì đó về

    26. を持って帰ってくる

  • cảm xúc nhạt dần

    27. 気持ちが薄れる(usureru)

  • từ tận đáy lòng

    28. 心の奥低から(okusoko)

  • có giá trị to lớn

    29. 大きな価値がある

  • có hứng khởi làm việc

    30. やる気を出す

  • chỉ với 4 Yên

    31. たった4円で

  • nếu là người bình thường

    32. 普通の人なら

  • tôi cũng từng nghĩ vậy đấy

    33. 私もそう思っていました

  • đã quên từ lâu rồi

    34. もうすっかり忘れた

  • (bối rối) nên nói gì

    35. 何と言っていいのか

  • nảy ra trong đầu

    36. が頭に浮かびました

  • là chuyện đau đớn nhất

    37. 一番辛い出来事です

  • nếu mà có cánh thì tôi muốn bay về nhà luôn

    38. 翼があれば飛んで帰りたい

  • muốn hét thật to

    39. 大きな声で叫びたい(sakebitai)

  • dẫn ai đó đi đâu

    40. を-に連れて行ってくれる

  • bố mẹ đã nuôi nấng

    41. 育ててくれた両親

  • tin đau buồn

    42. 心を痛めるニュース

  • mỗi ngày dù chỉ một chút

    43. 毎日少しずつでも

  • như mọi khi

    44. いつものように

  • như trước kia

    45. 以前のように

  • khi đang nghỉ ngơi (ca làm)

    46. 休憩中

  • suy nghĩ như vậy là không đúng đâu

    47. その考えは違うよ

  • từ ngày đó trở đi

    48. その日から

  • từ khi có câu nói của anh A

    49. Aの言葉をきっかけに

  • nếu cần nhân lực

    50. 人手が必要なら