Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
reibun 21

reibun 21

Last update 

duytrieu, tiếng nhật, reibun

Items (50)

  • người đang rảnh tay, rỗi việc

    1. 手の空いた人

  • nỗ lực hết sức

    2. 精一杯の努力をする(Seiippai)

  • cắt giảm chi phí (nhiên liệu…)

    3. 費の削減(sakugen)

  • những việc mà mình nên làm

    4. 自分のすべきこと

  • có thể rút ngắn thời gian

    5. 時間を短縮できる(tanshuku)

  • tốn công tốn sức

    6. わざわざ

  • ngẫm lại và hối hận sâu sắc

    7. 深く反省して後悔する

  • thề nhất quyết rằng

    8. と心に誓います

  • một chuyện do chính tôi trải qua

    9. 自分が経験した出来事

  • có một hoạt động là

    10. 活動が行われています

  • ấm lòng

    11. 心温まる(atatamaru)

  • phù hợp với từng mùa, các mùa

    12. それぞれの季節に合う

  • khoanh tay

    13. 腕組みをする(Udegumi)

  • lúc nóng lúc lạnh

    14. 暑かったり寒かったりして

  • suức khỏe không tốt

    15. 具合がよくない

  • lúc ngủ lúc thức

    16. 寝たり起きたりだ

  • kích cỡ không vừa

    17. サイズがあわない

  • lúc nắng, lúc thì nhiều mây

    18. 晴れたり曇ったり

  • lúc lên lúc xuống

    19. 上がったり下がったり

  • lúc ra, lúc vào

    20. 出たり入ったり

  • việc sử dụng tiếng Nhật trong cuộc sống

    21. 日本語の生活

  • nói xấu

    22. 悪口を言う(waruguchi)

  • dù chỉ 1 giây (cũng không được)

    23. 一瞬たりとも(Isshun)

  • sắp hết, dần cạn (nước)

    24. なくなっていく

  • dù chỉ một chữ

    25. 一字たりとも

  • lãnh đạo quốc gia

    26. 国家の指導者

  • có khả năng phán đoán nhanh

    27. すばやい判断できる

  • khi khẩn cấp

    28. 緊急の際に(Kinkyū)

  • chúa tể muôn loài

    29. 百獣の王(Hyakujū no ō)

  • dồn hết lực lượng

    30. 総力を結集する(Sōryoku-kesshū)

  • người nhà nước

    31. 政府関係者

  • thực hiện bình đẳng với mọi người

    32. 全員を平等に扱う(byōdō)

  • được áp dụng một cách bình đẳng

    33. 等しく適応される

  • không được sợ (việc gì)

    34. を恐れてはならない

  • đủ để làm gì

    35. Vる十分である

  • chắc hẳn là xinh lắm

    36. ずいぶん美人だろう

  • cỡ này (bài viết)

    37. この程度の

  • khó kinh khủng

    38. ひどく難しい

  • Như vậy được chưa

    39. これでよろしいですか

  • Anh chọn cái nào

    40. どれにしましょうか

  • có lẽ cái này được

    41. これがいいだろう

  • không thể chấp nhận được

    42. 納得できない

  • không biết có đạt thành tích tốt được không

    43. いい成績があげられるだろうか

  • câu chuyện lạ đời

    44. 不思議な話

  • người đi lướt qua

    45. すれ違った人

  • chắc là không để yên cho được

    46. がほうっておかないだろう

  • cài đặt báo thức

    47. タイマーのセット

  • xác định thời gian

    48. 時間の確認

  • những việc mà mình muốn (cái máy, người khác) làm

    49. してほしいこと

  • lạc, không biết (mất) để đâu

    50. 行方不明になってしまった(Yukue fumei)