Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Từ vựng 11

Từ vựng 11

Last update 

bichngocvtc

Items (50)

  • khoảng~

    ~ぐらい

  • chỉ~

    ~だけ

  • - lần

    ーかい (回)

  • - tháng

    ーかげつ (か月)

  • - tiếng

    ーじかん (時間)

  • - tuần

    ーしゅうかん (週間)

  • - cái (dùng để đếm máy móc, xe cộ v.v.)

    ーだい (台)

  • - người

    ーにん (人)

  • - năm

    ーねん (年)

  • - tờ, tấm (dùng để đếm những vật mỏng như tờ giấy, con tem v.v.)

    ーまい (枚)

  • kem

    アイスクリーム

  • anh trai

    あに (兄)

  • chị gái

    あね (姉)

  • Trời đẹp nhỉ.

    いいおてんきですね。 (いい お天気ですね。)

  • mấy cái, bao nhiêu cái

    いくつ (幾つ)

  • năm cái

    いつつ (五つ)

  • Anh/Chị đi nhé.

    いっていらっしゃい。 (行って いらっしゃい。)

  • Tôi đi đây.

    いってまいります。 (行って まいります。)

  • có/ở

    います

  • em gái (dùng khi nói về em gái người khác)

    いもうとさん (妹さん)

  • em gái

    いもうと (妹)

  • Xin mời vào./ Xin chào quý khách. (lời chào của người bán hàng với khách hàng)

    いらっしゃいませ。

  • gửi bằng đường hàng không

    エアメール、こうくうびん (航空便)

  • Úc

    オーストラリア

  • Anh/Chị đi ra ngoài đấy à?

    おでかけですか。 (お出かけですか。)

  • em trai (dùng khi nói về em trai người khác)

    おとうとさん (弟さん)

  • em trai

    おとうと (弟)

  • anh trai (dùng khi nói về anh trai của người khác)

    おにいさん (お兄さん)

  • chị gái (dùng khi nói về chị gái người khác)

    おねえさん (お姉さん)

  • nước ngoài

    がいこく (外国)

  • mất, tốn (thời gian, tiền bạc)

    かかります (罹ります)

  • (bưu phẩm) gửi bảo đảm

    かきとめ (書留)

  • món [cơm] ca-ri

    カレー「ライス」

  • tem

    きって (切手)

  • anh chị em

    きょうだい (兄弟)

  • chín cái

    ここのつ (九つ)

  • bánh san-uých

    サンドイッチ

  • tổng cộng

    ぜんぶで (全部で)

  • (bưu phẩm) gửi nhanh

    そくたつ (速達)

  • sau đó, tiếp đó

    それから。

  • Tôi đi ~ một chút.

    ちょっと~まで。

  • mười cái

    とお (十)

  • bao lâu

    どのくらい

  • bảy cái

    ななつ (七つ)

  • bưu thiếp

    はがき (葉書)

  • một cái (dùng để đếm đồ vật)

    ひとつ (一つ)

  • một người

    ひとり (一人)

  • phong bì

    ふうとう (封筒)

  • hai cái

    ふたつ (二つ)

  • hai người

    ふたり (二人)