Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Reibun 22

Reibun 22

Last update 

duytrieu, tieng nhat, japanese, reibun

Items (50)

  • nếu phối hợp với, kết hợp với

    1. と組み合わせれば

  • mở khóa màn hình

    2. ロックを解除する

  • khoảng thời gian (hẹn giờ)

    3. 経過時間

  • lộ trình, cách đi đến A

    4. A までの道順(Michijun)

  • chỉ là một phần

    5. ほんの一部だ

  • đã được phân loại

    6. 分類された

  • đáp ứng nhu cầu

    7. ニーズに応える

  • điều kiện tiên quyết

    8. 必須な条件(Hissuna)

  • tương thích với điện thoại

    9. スマホに対応

  • thông tin cần tìm

    10. 求める情報

  • có thể giảm đến

    11. Phân số まで抑えられる(osae)

  • cung cấp miễn phí

    12. 無償提供する(Mushō teikyō)

  • nâng cao chất lượng của

    13. の質を向上する(kōjō)

  • tiết kiệm công sức

    14. 手間が省ける

  • lưu trữ tại

    15. に保存する

  • gõ, nhập password

    16. パスワードを打ち込む

  • thí nghiệm tiến hành bí mật

    17. ひそかに進める試験

  • lý do ghét là

    18. を嫌う理由は

  • giá rẻ

    19. 料金の安さ

  • điện thoại giá rẻ

    20. 格安スマホ

  • từng đặc điểm

    21. それぞれの特徴

  • về mặt tính năng

    22. その機能面において

  • không muốn thỏa hiệp

    23. 妥協したくない

  • có cấu hình cao

    24. 高機能スペックを持

  • lần lượt ra đời, xuất hiện

    25. 続々と登場しています

  • về mặt yếu điểm

    26. 短所としては

  • xu hướng gần đây

    27. 最近のトレンド

  • một điểm quyến rũ đó là

    28. 魅力の一つとして

  • nếu mà như bình thường thì

    29. 普通であれば

  • vật mang theo hàng ngày

    30. 毎日持ち歩くもの

  • đáng tin cậy, đáng tin

    31. 信頼の高い

  • nhà sản xuất Nhật Bản

    32. 日本のメーカー

  • giống như trên

    33. 上記と同じ

  • có thể đặt niềm tin, tin tưởng

    34. 信頼の置ける

  • đơn giản đơn sơ

    35. シンプルで素朴な

  • được sinh ra một lần nữa

    36. 生まれ変わる

  • không hợp lý

    37. 理に合わない

  • sự chuyển đổi sang

    38. への乗り換え

  • thích dùng

    39. を愛用している

  • bỏ nhiều thời gian

    40. 多くの時間を投じる

  • những giây phút quý giá của cuộc đời

    41. 人生のもっとも貴重な瞬間

  • có vẻ không đón nhận

    42. を歓迎しないだろう

  • cho dù hoàn cảnh tuyệt vọng

    43. 絶望的な状況でも

  • chuyển tuyệt vọng thành hy vọng

    44. 絶望を希望に変え

  • một tinh thần hy vọng tuyệt đối, lạc quan cao

    45. 超ポジティブな精神

  • là một điểm tôi thích

    46. 好ポイントでした

  • rất ấm tình nghĩa

    47. とても心が温まりました

  • để giải cứu

    48. を救う為に

  • thế giới chung tay

    49. 世界が一つになる

  • môt cảnh đẹp đấy chứ nhỉ

    50. 何かいい光景でしたね(kōkei)