Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Reibun 23

Reibun 23

Last update 

duytrieu, tiếng nhật, japanese, reibun, nhat

Items (50)

  • hình ảnh (phim) tuyệt vời

    1. 映像が素晴らしい(Eizō)

  • bao nhiêu khó khăn, rắc rối

    2. 数々のトラブル(Kazukazu)

  • cho dù có gì xảy ra cũng không gục gã

    3. 何があってもくじけない

  • tạm thời gạt điều đó qua một bên

    4. それを差し置いても(sashioite)

  • nhìn một cách thiên kiến

    5. 偏見込みで

  • tô vẽ mỹ hóa quá ròi

    6. 美化しすぎ(bika)

  • có chút gì đó không thích

    7. 何か嫌なんですが

  • lý trí và cảm tính

    8. 知性と理性(chisei-risei)

  • vứt bỏ bản ngã

    9. 「我」を捨てて

  • ý chí và tinh thần

    10. 意志と精神(seishin)

  • gây dựng nên công ty

    11. 会社を立ち上げた

  • khoảng cách thế hệ

    12. 世代ギャップ(Sedai)

  • cause of annoyance

    13. 悩みの種

  • tính ưa thích cái mới

    14. 新しいもの好き

  • bị lôi cuốn/hấp dẫn (bởi giá rẻ)

    15. 安さにひかれる

  • tình cảm chế ngự lý tính

    16. 感情に理性が負ける(Kanjō-Risei)

  • cảm giác thân thuộc (thân quen)

    17. おなじみの感情

  • cảm xúc mờ nhạt

    18. うっとうしい感情

  • tình cảm nảy sinh từ

    19. によって起こされる感情

  • những bức ảnh chân thực

    20. 露骨な写真(Rokotsuna)

  • trang web hẹn hò

    21. 出会い系サイト

  • Viết những dòng tâm sự thẳng thắn

    22. 露骨な書き込みをする(Rokotsuna)

  • lòng thư thái lại, lòng tĩnh lại

    23. 心が和む(nagomu)

  • theo cách đó

    24. そういう風に

  • điều có ích cho con người

    25. 人の役に立つこと

  • người thông minh hơn tôi

    26. 私よりもっと頭がいい人

  • có thể liên lạc giúp tôi được không

    27. 連絡つけてもらえませんか

  • không hiểu đối phương nói gì

    28. 相手の話がわからず

  • tôi chuyển điện thoại cho anh nghe hộ được không

    29. かわってもらえますか

  • nhận lời nhắn

    30. 伝言を受ける

  • bởi vì đây là việc gấp

    31. 緊急なことなので(Kinkyū)

  • bạn đã gọi số nào vậy

    32. 何番にかけたの

  • hãy gọi thử lại một lần nữa xem nhé

    33. もう一度かけてみてね

  • đến hỏi thăm

    34. と声をかけて来た

  • lòng kiêu hãnh không cho phép

    35. 自分のプライドが許さない(yurusanai)

  • cứ như là có phép màu

    36. 魔法をかけられたように(kake rareta)

  • vừa khít

    37. がぴったりです

  • trong đầu nảy ra (ý tưởng A, suy nghĩ A)

    38. 頭にAが浮かびました

  • tôi vì xấu hổ

    39. 私が恥ずかしさから

  • mặt trở nên đỏ ửng

    40. 顔が真っ赤になる

  • kĩ thuật hàng đầu

    41. 先端技術(Sentan)

  • điểm hấp dẫn của Nhật Bản là

    42. 日本の魅力

  • quê hương thứ hai

    43. 第二の故郷

  • không khí cũng sạch sẽ

    44. 空気もきれいです

  • điểm thu hút nhất của một địa danh

    45. Địa danhの一番の自慢は(jiman)

  • bảo vệ môi trường

    46. 環境保護

  • bắt đầu có ý thức về

    47. 意識し始めました

  • đồ bỏ đi

    48. 廃棄物(Haiki-mono)

  • nhận giải đặc biệt

    49. 特別賞を受賞しました(jushō)

  • ít tài nguyên

    50. 資源が少ない