Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Từ vựng 20

Từ vựng 20

Last update 

bichngocvtc

Items (29)

  • anh ~, cậu ~ (cách gọi thân mật dùng cho nam giới, cùng nghĩa với 「~さん」)

    ~くん (~君)

  • ~, nhưng (cách nói thân mật của 「が」)

    ~けど

  • phía kia, chỗ kia (cách nói thân mật của「あちら」)

    あっち

  • cần [bút bi]

    いります (ボールペンが 要ります I)

  • nhiều thứ

    いろいろ

  • không (cách nói thân mật của 「いいえ」)

    ううん

  • ừ (cách nói thân mật của 「はい」)

    うん

  • kết thúc

    おわり (終わり)

  • cậu, bạn (cách gọi thân mật dùng cho nam giới, cùng nghĩa với 「あなた」)

    きみ (君)

  • kimono (trang phục truyền thống của Nhật Bản)

    きもの (着物)

  • Anh/Chị có về nước không?

    くにへ かえるの (国へ 帰るの)

  • phía này, chỗ này (cách nói thân mật của 「こちら」)

    こっち

  • từ, tiếng

    ことば (言葉)

  • vừa rồi, hôm nọ

    このあいだ (この間)

  • người làm công ăn lương (salaryman)

    サラリーマン

  • sửa chữa, tu sửa

    しゅうりします (修理します III)

  • tìm hiểu, điều tra, xem

    しらべます (調べます II)

  • phía đó, chỗ đó (cách nói thân mật của「そちら」)

    そっち

  • gọi điện thoại

    でんわします (電話します III)

  • Tính sao đây nhỉ?/ Để tôi xem.

    どうしようかな

  • Anh/Chị tính sao?/ Anh/Chị (sẽ) làm gì?

    どうするの

  • cái nào, phía nào, đâu (cách nói thân mật của「どちら」)

    どっち

  • sửa, chữa

    なおします (直します I)

  • bắt đầu, đầu tiên

    はじめ (初め)

  • thị thực, visa

    ビザ

  • giá cả, mức giá, vật giá

    ぶっか (物価)

  • tớ (cách xưng hô thân mật của nam giới, cùng nghĩa với 「わたし」)

    ぼく (僕)

  • mọi người cùng

    みんなで

  • nếu anh/chị thích thì

    よかったら