Semper Phone


  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Từ vựng 25

Từ vựng 25

Last update 


Items (17)

  • cho dù, thế nào (~đi nữa)

    いくら (~ても)

  • Chúng ta cùng uống nhé.

    いっぱいのみましょう (一杯 飲みましょう)

  • quê, nông thôn

    いなか (田舎)

  • một trăm triệu

    おく (億)

  • Anh/Chị đã giúp đỡ tôi (nhiều).

    おせわになりました (いろいろ お世話に なりました)

  • nghĩ, suy nghĩ

    かんがえます (考えます II)

  • cố, cố gắng

    がんばります (頑張りま I)

  • group, nhóm, đoàn


  • việc (việc ~)

    こと (~の こと)

  • đại sứ quán

    たいしかん (大使館)

  • chance, cơ hội


  • đến (ga)

    つきます (駅に 着きます I)

  • việc chuyển địa điểm làm việc ( chuyển địa điểm làm việc)

    てんきん (転勤します)

  • Chúc anh/chị mạnh khỏe. (Câu nói trước khi chia tay với ai đó mà có lẽ lâu nữa mới gặp lại)

    どうぞおげんきで (どうぞ お元気で)

  • thêm (tuổi)

    とります (年を 取ります I)

  • nếu (~thì)

    もし (~たら)

  • du học

    りゅうがくします (留学します III)