Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
1945-p1

1945-p1

Last update 

huynhcuc

Items (50)

  • nhật    mặt trời,ngày, nhật thực, nhật báo    nichi, jitsu

    にち、じつ 日

  • nhất    một, đồng nhất, nhất định    ichi, itsu

    いち、いつ 一

  • quốc    nước,quốc gia, quốc ca    koku

    こく 国

  • thập   mười    juu, ji

    じゅう、じ 十

  • đại    to lớn,đại dương, đại lục    dai, tai

    だい、たい 大

  • hội    hội họp,đại hội    kai, e

    かい、え 会

  • nhân    nhânvật    jin, nin

    じん、にん 人

  • niên    năm, niên đại    nen

    ねん 年

  • nhị   2    ni

    に 二

  • bản    sách, cơ bản, nguyên bản, bản chất    hon

    ほん 本

  • tam 3 san

    さん 三

  • trung trung tâm, trung gian, trung ương chuu

    ちゅう 中

  • trường, trưởng trường giang, sở trường; hiệu trưởng choo

    ちょう 長

  • xuất xuất hiện, xuất phát shutsu, sui

    しゅつ、すい 出

  • chính chính phủ, chính sách, hành chính sei, shoo

    せい、しょう 政

  • ngũ 5 go

    ご 五

  • tự tự do, tự kỉ, tự thân ji, shi

    じ、し 自

  • sự sự việc ji, zu

    じ、ず 事

  • giả học giả, tác giả sha

    しゃ 者

  • xã xã hội, công xã, hợp tác xã sha

    しゃ 社

  • nguyệt mặt trăng, tháng, nguyệt san, nguyệt thực getsu, gatsu

    げつ、がつ 月

  • tứ 4 shi

    し 四

  • phân phân số, phân chia bun, fun, bu

    ぶん、ふん、ぶ 分

  • thời thời gian ji

    じ 時

  • hợp thích hợp, hội họp, hợp lí goo, gaQ, kaQ

    ごう 合

  • đồng đồng nhất, tương đồng doo

    どう 同

  • cửu 9 kyuu, ku

    きゅう、く 九

  • thượng thượng tầng, thượng đẳng joo, shoo

    じょう、しょう 上

  • hành, hàng thực hành, lữ hành; ngân hàng koo, gyoo, an

    こう、ぎょう、あん 行

  • dân quốc dân, dân tộc min

    みん 民

  • tiền trước, tiền sử, tiền chiến, mặt tiền zen

    ぜん 前

  • nghiệp nghề nghiệp, công nghiệp, sự nghiệp gyoo, goo

    ぎょう、ごう 業

  • sinh sinh sống, sinh sản sei, shoo

    せい、しょう 生

  • nghị nghị luận, nghị sự gi

    ぎ 議

  • hậu sau, hậu quả, hậu sự go, koo

    ご、こう 後

  • tân mới, cách tân, tân thời shin

    しん 新

  • bộ bộ môn, bộ phận bu

    ぶ 部

  • kiến ý kiến ken

    けん 見

  • đông phía đông too

    とお 東

  • gian trung gian, không gian kan, ken

    かん、けん 間

  • địa thổ địa, địa đạo chi, ji

    ち、じ 地

  • đích mục đích, đích thực teki

    てき 的

  • trường hội trường, quảng trường joo

    じょう 場

  • bát 8 hachi

    はち 八

  • nhập nhập cảnh, nhập môn, nhập viện nyuu

    にゅう 入

  • phương phương hướng, phương pháp hoo

    ほう 方

  • lục 6 roku

    ろく 六

  • thị thành thị, thị trường shi

    し 市

  • phát xuất phát, phát kiến, phát hiện, phát ngôn hatsu, hotsu

    はつ、ほつ 発

  • viên thành viên, nhân viên in

    いん 員