Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
pho tu N4

pho tu N4

Last update 

can1079

Items (48)

  • Hồi nãy

    さっき

  • hôm nọ

    このあいだ

  • lập tức, ngay

    "すぐ(に)

  • Lần này, lần sau, lần kế tiếp

    "今度(こんど)

  • Sắp sửa, đã đến lúc

    "そろそろ

  • ngay bây giờ

    "今にも 「今にも。。。そだ」

  • Từ giờ trở đi, từ bây giờ

    "これから

  • Sắp sửa

    "もうすぐ

  • もう:Đã まだ:vẫn chưa, vẫn còn

    "もう ー まだ

  • Vẫn đang

    まだ。。。Vている」

  • Dạo này

    "このごろ

  • Trước tiên, trước hết

    まず/はじめに

  • lần đầu tiên

    「初めて ー はじめて

  • một lúc, một lát, tạm thời

    しばらく

  • Suốt, mãi

    ずっと

  • Cuối cùng

    やっと

  • Cuối cùng: VD mãi cũng đậu đại học

    とうとう

  • kết cục, cuối cùng

    結局 ー けっきょく

  • Rốt cuộc, cuối cùng

    "やはり・やっぱり

  • bất ngờ, thình lình, bỗng

    "急に ー きゅうに

  • nhiều, đủ thứ

    "たくさん・いっぱい

  • Kha khá, tương đối

    かなり

  • Khá, rất (mang cảm xúc của người nói

    "ずいぶん

  • phần lớn, phần nhiều

    "だいぶん

  • rõ , hoàn toàn,đôi khi

    よく・ときどき・たまに

  • luôn luôn

    いつも:

  • Thường, nhiều khi, hay

    たびたび

  • tất cả, toàn bộ, hoàn toàn, trọn vẹn (100%)

    "すっかり va 全部-Zenbu

  • Không ______lắm

    "あまり。。。ない

  • Mãi mà ______không

    "なかなか。。。。ない_

  • Khá là khó."

    なかなか難しそうです。

  • Hầu như là không

    "ほとんど。。。。ない

  • Hầu hết

    ほとんど___する:

  • hoàn toàn không

    "ぜんぜん。。。ない

  • quyết không _____, không bao giờ_

    "けっして。。。。ない

  • Vẫn không _____ chút nào__

    "ちっとも。。。ない

  • Một lần cũng không___, cũng chưa ____ một lần nào___:

    "一度も。。。ない__( Ichido)

  • Chắc chắn, nhất định(100% -> Không bao giờ ở thể phủ định)

    "必ずーかならず

  • tuyệt đối, nhất định(100% nhưng có thể có ngoại lệ ngoài ý muốn)

    "接待(に) - せったい(に)

  • Đúng, chính xác/ quả là___, đúng là _

    "ちょうど

  • nếu, giá như (thường đi kèm với động từ thể giả định)___

    "もし__

  • dĩ nhên__

    "もちろん

  • Nhất định ( chứa cảm xúc, tâm trạng mong đợi của người nói

    "ぜひ

  • Chắc chắn, nhất định(gần như 100%)

    きっと

  • đặc biệt là

    "特に - とくに

  • Rõ ràng (miêu tả những thứ nhìn thấy)

    "はっきり

  • chặt chẽ, vững chắc

    しっかり

  • đều đặn, chỉnh tề, đàng hoàng, gọn gàng

    きちんと