Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
reibun 24

reibun 24

Last update 

duytrieu, tieng nhat, japanese, reibun

Items (50)

  • đạt được sự phát triển không có tiền lệ

    1. 例のない発展を遂げる

  • tài nguyên có hạn

    2. 限りある資源

  • có ý thức tái sử dụng cao

    3. 再使用する高い意識

  • ngay cả chuyện nhỏ nhặt

    4. ささいなことでも

  • ý thức quan tâm môi trường

    5. 環境への配慮意識(hairyo)

  • trái đất nóng lên

    6. 地球温暖化

  • là một phong cảnh rất đẹp

    7. とても美しい風景です(fūkei)

  • mối quan hệ không thể tách rồi

    8. 切り離せない関係

  • thiên nhiên và con người

    9. 自然と人間

  • trái đất là duy nhấ

    10. 地球はひとつです

  • bước ngoặt cuộc đời

    11. 人生の転機(tenki)

  • trở thành cầu nối

    12. 架け橋になる(Kakehashi)

  • ngộ nhỡ trời mưa

    13. 万一雨が降ったら

  • không biết phải lặp lại bao nhiêu lần thì mới…

    14. 何回繰り返したら

  • diễn đạt tâm trạng, suy nghĩ bây giờ

    15. 今の思いを伝える

  • thiì vui biết mấy (たら ở phía trước)

    16. どんなに嬉しいだろう

  • nghe những lời độc ác

    17. ひどい話を聞く

  • say đến mức này

    18. こんなに酔うまで

  • giá…thì hay biết mấy

    19. たらどんなに…か

  • nếu vẫn còn sống

    20. が生きていたら

  • nghe thấy tiếng động lạ

    21. 変な音がするので

  • người ít nói và trầm lặng

    22. 無口でおとなしい人

  • tôi cứ ngỡ là…nhưng

    23. と思っていたが

  • có điện thoại đến

    24. 電話がかかってきた

  • bất ngờ gặp

    25. にばったり会った

  • đừng chỉ đứng và nhìn như vậy

    26. 立って見てないで

  • hạn nộp báo cáo

    27. レポートのしめきり

  • công việc cấp bách

    28. 急ぎの仕事

  • mấy việc còn lại, sau đó

    29. 後のこと

  • anh cứ nghỉ ngơi thoải mái

    30. ゆっくり休んだらいい

  • phòng thu giữ đồ thất lạc

    31. 遺失物係(Ishitsubutsugakari)

  • đứa trẻ sắp ra đời

    32. 生まれてくる子

  • bữa tiệc hôm nọ

    33. このあいだのパーティー

  • (bài làm) đầy lỗi

    34. 間違いだらけ

  • vào những ngày nghỉ

    35. 休みの日には

  • hôm nay và ngày mai

    36. 今日明日 きょうあす

  • các dịp lễ bái (tang, hỉ)

    37. 冠婚葬祭 かんこんそうさい

  • sụt giá đột ngột

    38. 価格破壊 かかくはかい

  • quan hệ nhân quả

    39. 因果関係 いんがかんけい

  • kiến thức phổ thông (ai cũng biết)

    40. 一般常識 いっぱんじょうしき

  • công báo đại chúng

    41. 一般公開 いっぱんこうかい

  • an toàn là số một

    42. 安全第一 あんぜんだいいち

  • chợ trời

    43. 青空市場 あおぞらいちば

  • 4 cảm xúc của con người HỈ NỘ AI LẠC

    44. 喜怒哀楽 きどあいらく

  • rõ như ban ngày, hiển nhiên

    45. 一目瞭然 いちもくりょうぜん

  • phân chia công việc, trọng trách

    46. 役割分担 やくわりぶんたん

  • mãi mà không dứt, cứ suốt thế

    47. 無事終了 ぶじしゅうりょう

  • tự do tự tại

    48. 自由自在 じゆうじざい

  • năm hết tết đến

    49. 年末年始 ねんまつねんし

  • quan hệ tin cậy lẫn nhau

    50. 信頼関係 しんらいかんけい