Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
VN-JP 43

VN-JP 43

Last update 

duytrieu, tieng nhat, japanese

Items (50)

  • Người bảo hộ; người bảo trợ

    1. 保護者(ほごしゃ)

  • kẽ hở, kẽ nứt

    2. 隙間(すきま)

  • toàn bộ khách trên phương tiện

    3. 乗員(じょういん)

  • người giúp đỡ, người giúp việc

    4. 補助員(ほじょいん)

  • hành vi sai trái

    5. 不正行為(ふせいこうい)

  • những bống tuyết đã rơi xuống

    6. 積雪(せきせつ)

  • Như mọi năm

    7. 平年並(へいねんな)み

  • mặt đường

    8. 路面(ろめん)

  • sự đông lạnh

    9. 凍結(とうけつ)

  • gói, bọc, che đậy

    10. 覆(おお)う

  • vẻ mặt tươi cười

    11. 笑顔(えがお)

  • làm thỏa mãn

    12. 満(み)たす

  • biểu cảm khuôn mặt

    13. 表情(ひょうじょう)

  • sự mạo hiểm

    14. 冒険(ぼうけん)

  • Ấp ủ; nuôi dưỡng

    15. 育(はぐく)む

  • gà mái

    16. めんどり

  • khoảnh khắc, chốc lát

    17. 瞬間(しゅんかん)

  • cảm tính, cảm nhận

    18. 感性(かんせい)

  • tất thảy, toàn bộ

    19. 一切(いっさい)

  • sự suy ngẫm, mặc tưởng

    20. 瞑想(めいそう)

  • hoài bão, khát vọng

    21. 大志(たいし)

  • hoàn thành, làm xong

    22. 成(な)し遂(と)げる

  • sự đầy đủ

    23. 充足(じゅうそく)

  • vững chắc, đáng tin cậy

    24. 着実(ちゃくじつ)

  • đập vỡ, nghiền vụn

    25. こなす

  • việc gặt hái, thu hoạch

    26. 実(みの)り

  • hào hiệp, cao thượng

    27. おおらか

  • vui vẻ, sảng khoái

    28. 愉快(ゆかい)

  • đẹp, lộng lẫy

    29. 豪華(ごうか)

  • hợp thời trang (な)

    30. おしゃれ

  • sự run rẩy vì sợ

    31. スリル(すりる)

  • không xác thực, không đáng tin

    32. 不確(ふたし)か

  • vẫn chưa biết

    33. 未知(みち)

  • Sự theo đuổi; sự theo tìm

    34. 探求(たんきゅう)

  • to lên, phồng ra

    35. 膨(ふく)らむ

  • đường về nhà

    36. 帰(かえ)り道(みち)

  • giam cầm, o bế

    37. 押(お)し込(こ)める

  • đục khoét, gặm mòn, phá hủy

    38. 蝕(むしば)む

  • tính nhất quán

    39. 一貫性(いっかんせい)

  • sự dịu đi, yếu đi, bớt đi

    40. 軽減(けいげん)

  • sự an ủi, khuyên giải

    41. 居心地(いごこち)

  • vô biên, không cùng

    42. 果(は)てしない

  • hoặc, hay (または)

    43. それとも

  • sự làm sáng tỏ, giải thích

    44. 解明(かいめい)

  • bí quyết

    45. 秘訣(ひけつ)

  • niềm tin, giáo lý

    46. 信条(しんじょう)

  • in many cases

    47. 多(おお)くの場合(ばあい)

  • sự phóng đại, thổi phồng

    48. 過言(かごん)

  • hoàn thành, làm xong

    49. まっとうする

  • giaá trị dinh dưỡng

    50. 栄養価(えいようか)