Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Vocabulary Kanji 1,2,3

Vocabulary Kanji 1,2,3

Last update 

hieudo, japanese, vietnamese

Items (77)

  • sáng

    明るい(あかるい)

  • ngày mai

    明日(あした・あす)

  • thuyết minh

    説明(せいつめい)

  • phát minh

    発明(はつめい)

  • tối

    暗い(くらい)

  • ám hiệu, mật mã

    暗号(あんごう)

  • xa

    遠い(とおい)

  • tham quan, dã ngoại

    遠足(えんそく)

  • gần

    近い(ちかい)

  • hàng xóm

    近所(きんじょ)

  • gần đây

    最近(さいきん)

  • mạnh

    強い(つよい)

  • học

    勉強する(べんきょうする)

  • yếu

    弱い(よわい)

  • sự mạnh yếu

    強弱(きょうじゃく)

  • nặng

    重い(おもい)

  • trọng đại

    重大な(じゅうだいな)

  • thể trọng, cân nặng

    体重(たいじゅう)

  • nhẹ

    軽い(かるい)

  • bữa ăn nhẹ, món ăn nhẹ

    軽食(けいしょく)

  • mập

    太い(ふとい)

  • mặt trời

    太陽(たいよう)

  • thon dài, mảnh mai

    細い(ほそい)

  • cặn kẽ, cẩn thận

    細かい(こまかい)

  • tác phẩm, chế tác

    細工(さいく)

  • nhất là, đặc biệt là

    特に(とくに)

  • đặc biệt

    特別な(とくべつな)

  • tàu tốc hành

    特急(とっきゅう)

  • chia tay, ly biệt

    別れる(わかれる)

  • để riêng lẻ từng cái

    別々に(べつべつに)

  • phân biệt

    区別する(くべつする)

  • phân loại

    分別する(ぶんべつする)

  • có, tồn tại

    有る(ある)

  • nổi tiếng

    有名な(ゆうめいな)

  • trả chi phí

    有料(ゆうりょう)

  • thư

    便り(たより)

  • bưu điện

    郵便局(ゆうびんきょく)

  • thư gửi đường biển

    船便(ふなびん)

  • tiện lợi

    便利な(べんりな)

  • dùng, sử dụng

    利用する(りようする)

  • lãi

    利子(りし)

  • có lợi

    有利な(ゆうりな)

  • bất lợi

    不便な(ふべんな)

  • bất an

    不安な(ふあんな)

  • bất hạnh, ko may mắn

    不運な(ふうんな)

  • cắt

    切る(きる)

  • tem

    切って(きって)

  • quan trọng

    大切な(たいせつな)

  • tốt bụng

    親切な(しんせつな)

  • khỏe mạnh

    元気な(げんきな)

  • lòng tốt, tử tế

    好意(こうい)

  • món ăn ưa thích

    好物(こうぶつ)

  • đột nhiên

    急に(きゅうに)

  • nhanh

    急ぐ(いそぐ)

  • nghỉ ngơi

    急用(きゅうよう)

  • sống

    住む(すむ)

  • người dân

    住民(じゅうみん)

  • nơi

    所(ところ)

  • địa chỉ

    住所(じゅうしょ)

  • nhà bếp

    台所(だいどころ)

  • nơi, chỗ

    場所(ばしょ)

  • Tokyo

    東京

  • có thời gian, thuận tiện

    都合がいい(つごがいい)

  • thủ đô

    首都(しゅと)

  • thích

    好きな(すきな)

  • Phủ Kyoto

    京都府(きょうとふ)

  • Phủ Osaka

    大阪府(おおさかふ)

  • chính phủ

    政府(せいふ)

  • thị trưởng

    市長(しちょう)

  • chợ

    市場(いちば)

  • quận trưởng

    区長(くちょう)

  • phố

    町(まち)

  • phố cũ

    下町(したまち)

  • thị trưởng

    町長(ちょうちょう)

  • làng

    村(むら)

  • người trong làng

    村人(むらびと)

  • trưởng làng

    村長(そんちょう)