Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
VN-JP 46

VN-JP 46

Last update 

tiếng nhật, duytrieu, japanese, từ vựng

Items (50)

  • kì thi thử

    1. 模擬試験(もぎ しけん)

  • làm đơn, nộp đơn xin

    2. 出願(しゅつがん)

  • thií sinh

    3. 受験生(じゅけんせい)

  • sự đạt đến, đạt được

    4. 到達(とうたつ)

  • phâần dư, phần thừa

    5. 余裕(よゆう)

  • vật lý

    6. 物理(ぶつり)

  • trường dự bị

    7. 予備校(よびこう)

  • từ đấy, từ đó

    8. そこから(そこ から)

  • giaả thuyết, giả định

    9. 想定(そうてい)

  • Nhát gan; nhút nhát

    10. 弱気(よわき)

  • sự ăn năn, hối hận

    11. 悔い(くい)

  • sự phân loại

    12. 内訳(うちわけ)

  • khoái trí, tâm đắc

    13. 得意(とくい)

  • lãng tử, kẻ lang thang

    14. 浪人(ろうにん)

  • nhiều mặt, nhiều phía

    15. 多角的(たかく てき)

  • năng khiếu

    16. 適性(てきせい)

  • lòng nhiệt tình

    17. 熱意(ねつい)

  • vấn đề nan giải

    18. 難問(なんもん)

  • khoa học tự nhiên

    19. 理系(りけい)

  • Vừa cay đắng vừa ngọt ngào .

    20. 悲喜こもごもの(ひき こもごも の)

  • giảng viên

    21. 講師(こうし)

  • trường muốn vào học

    22. 志望校(しぼうこう)

  • xiên, nghiêng

    23. 傾斜(けいしゃ)

  • bố mẹ của người khác

    24. 親御(おやご)

  • ý kiến, cách nhìn chung

    25. 一般論(いっぱん ろん)

  • hàng có sẵn (trong kho)

    26. 商売道具(しょうばい どうぐ)

  • một vài, một ít

    27. 若干(じゃっかん)

  • ngay sau đó

    28. 直後(ちょくご)

  • dựa vào

    29. すがる(すがる)

  • mục thiết yếu, mục quan trọng

    30. 要項(ようこう)

  • ngày hôm đó

    31. 当日(とうじつ)

  • đại cương

    32. 大雑把(おおざっぱ)

  • tiỉ lệ, tỉ suất

    33. 比率(ひりつ)

  • ngành dệt may

    34. アパレル産業(アパレル さんぎょう)

  • kho

    35. 倉庫(そうこ)

  • dừng lại, đứng lại

    36. 立ち往生(たちおうじょう)

  • tuyết dày, tuyết lớn

    37. 大雪(おおゆき)

  • nỗi đau buồn, đau khổ

    38. 窮状(きゅうじょう)

  • sự khuếch tán, lan rộng

    39. 拡散(かくさん)

  • tôốc hành (tàu)

    40. 特急(とっきゅう)

  • giáo viên

    41. 教諭(きょうゆ)

  • phân phát, phân phối

    42. 配る(くばる)

  • hiếm, đôi khi

    43. たまたま(たまたま)

  • tinh thần - spirit

    44. 心意気(こころいき)

  • mang lại, mang vào

    45. 持ち込む(もちこむ)

  • quay trở lại

    46. 引き返す(ひきかえす)

  • bọc, gói, bao bọc

    47. 包む(つつむ)

  • người thành thị

    48. 町民(ちょうみん)

  • liịch biểu

    49. 定刻(ていこく)

  • sự thăm hỏi, thăm viếng

    50. 見舞う(みまう)