Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
VN-JP 47

VN-JP 47

Last update 

tiếng nhật, duytrieu, japanese, từ vựng

Items (50)

  • sự vận động, di động

    1. 運行(うんこう)

  • dừng tàu

    2. 停車(ていしゃ)

  • tàn sát

    3. 虐殺(ぎゃくさつ)

  • thường dân

    4. 民間人(みんかん じん)

  • lời xin lỗi, tạ lỗi

    5. 謝罪(しゃざい)

  • nạn nhân

    6. 被害者(ひがい しゃ)

  • lời tạ lỗi

    7. 謝罪(しゃざい)

  • hiệp định, đồng ý

    8. 合意(ごうい)

  • vợ chồng

    9. 夫妻(ふさい)

  • sự thăng chức, đề bạt

    10. 栄転(えいてん)

  • lý do, động cơ

    11. 下心(したごころ)

  • người thừa kế

    12. 後継者(こうけい しゃ)

  • găng tay

    13. 手袋(てぶくろ)

  • không lường trước, không biết trước

    14. 不慮(ふりょ)

  • điều bất ngờ, không lường trước

    15. 不時(ふじ)

  • phong cách

    16. 風格(ふうかく)

  • lady, quý phu nhân

    17. 貴婦人(きふじん)

  • Tiền học phí

    18. 授業料(じゅぎょう りょう)

  • sự thu (thuế, tiền)

    19. 徴収(ちょうしゅう)

  • kim ngạch theo năm

    20. 年額(ねんがく)

  • cơ cấu, tổ chức

    21. 機構(きこう)

  • tình hình thực tế

    22. 実情(じつじょう)

  • sự chi cấp, trả tiền

    23. 支給(しきゅう)

  • sự cho vay, cho mượn

    24. 貸与(たいよ)

  • các nước ngoại quốc

    25. 諸外国(しょ がいこく)

  • bãi bỏ, hủy bỏ (luật, thuế…)

    26. 廃止(はいし)

  • hợp tác kinh tế

    27. 経済協力(けいざい きょうりょく)

  • sự thuê làm, làm công

    28. 招聘(しょうへい)

  • thẻ sinh viên

    29. 学生証(がくせい しょう)

  • sự cấp, trợ cấp

    30. 給付(きゅうふ)

  • không lãi suất

    31. 無利子(む りし)

  • có lãi suất

    32. 有利子(ゆうりし)

  • sự ủng hộ, giúp đỡ

    33. 裏付け(うらづけ)

  • chỉ, duy nhất

    34. 唯一(ゆいいつ)

  • tiền trang thiết bị

    35. 設備費(せつび ひ)

  • một khoản nhỏ

    36. 低額(ていがく)

  • âu mỹ

    37. 欧米(おうべい)

  • Nguyên lý khoa học

    38. 学理(がくり)

  • lỗ hổng, kẽ hở

    39. 開き(ひらき)

  • đại học tư lập

    40. 私立大学(しりつ だいがく)

  • khoản phải thu

    41. 徴収額(ちょうしゅう がく)

  • giọng trầm

    42. 低音(ていおん)

  • chất lượng âm thanh

    43. 音質(おんしつ)

  • tái hiện

    44. 再現(さいげん)

  • giá bán

    45. 売価(ばいか)

  • tính tương thích

    46. 相性(あいしょう)

  • chi tiết, details

    47. 細部(さいぶ)

  • khả năng diễn cảm

    48. 表現力(ひょうげん りょく)

  • khoảng giá

    49. 価格帯(かかく たい)

  • lượng thông tin

    50. 情報量(じょうほう りょう)