Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
k7_minna_5_chukyu_kotoba_01

k7_minna_5_chukyu_kotoba_01

Last update 

kakashi7, minna, kotoba, shokyu, 5

Items (51)

  • Sách giáo khoa

    教科書(きょうかしょ)

  • Quán rượu

    居酒屋(いざかや)

  • Thị gà nướng xiên

    やきとり

  • Màn hình

    画面(がめん)

  • Nam diễn viên

    俳優(はいゆう)

  • Giống y đúc

    そっくり

  • Của hàng tiện lợi

    コンビニ

  • Soát vé

    改札(かいさつ)

  • Tài xế

    運動手(うんどうしゅ)

  • [Điện thoại] đổ chuông gọi đến

    かかってくる[電話が]

  • [Điện thoại] ngừng đổ chuông

    切れる[電話が](きれる)

  • Đưa ra [ví dụ]

    挙げる[例を](あげる[れいを])

  • Tương lai

    未来(みらい)

  • Xóa bỏ [chiến tranh]

    なくす[戦争を]

  • Kỳ lạ

    不思議[な](不思議[な])

  • Tăng

    増やす(ふやす)

  • Tầm này, giờ này

    今ごろ

  • Khác du lịch

    観光客(かんこうきゃく)

  • Dọc theo[Con sông]

    沿う[川に](そう[かわに])

  • Phố chính, đường lớn, đại lộ

    大通り(おおどおり)

  • Ra đến [Đường lớn]

    出る[大通りに]

  • Đường dành cho người đi bộ

    横断歩道(おうだんほどう)

  • Cuối(đường)

    突き当たり(つきあたる)

  • Đường ray

    線路(せんろ)

  • Phía đối diện

    向こう側(むこうがわ)

  • Đường ngang(giao đg sắt, đg đi bộ)

    踏みカリ(ふみかり)

  • [Đường] tách ra, phân ra

    分かれる[道を](わかれる)

  • Nghệ thuật

    芸術(げんじゅつ)

  • Các đi, lộ trình đi

    道順(みちじゅん)

  • Người qua đường

    通行人(つうこうにん)

  • Đường, phố

    踊り(どおり)

  • dọc theo sông

    川沿い(かわぞい)

  • chảy

    流れる(ながれる)

  • [100m] ở phía trước

    [100メートル~]~先(さき)

  • Phía bên[phải]

    ~方[右の~](ほう)

  • Nam bắc

    南北(なんぼく)

  • Ngược lại

    逆(ぎゃく)

  • Nam bán cầu

    南半球(みなみはんきゅう)

  • Bắc bán cầu

    北半球(きたはんきゅう)

  • thưởng thức, ứng xử thông thường

    常識(じょうしき)

  • Sự phân biệt đối xử

    差別(さべつ)

  • Bình đẳng

    平等[な](びょうどう[な])

  • Vị trí

    位置(いち)

  • Con người

    人間(にんげん)

  • Quan sát

    観察(かんさつ)

  • mặt, bề mặt

    面(めん)

  • Trung tâm

    中央(ちゅうおう)

  • một cách tự nhiên

    自然に(しぜんに)

  • Nỗ lực, cố gắng

    努力する(どりょくする)

  • Vì thế, vì vậy

    そこで

  • Bình thường, thông thường

    普通(ふつう)