Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
N5. 1112

N5. 1112

Last update 

lalala

Items (76)

  • gần

    ちかい

  • xa

    とおい

  • nhanh, sớm

    はやい

  • chậm, muộn

    おそい

  • nhiều [người]

    おおい [ひとが~]

  • ít [người]

    すくない [ひとが~]

  • ấm

    あたたかい

  • mát

    すずしい

  • ngọt

    あまい

  • cay

    からい

  • nặng

    おもい

  • nhẹ

    かるい

  • mùa

    きせつ

  • mùa xuân

    はる

  • mùa hè

    なつ

  • mùa thu

    あき

  • mùa đông

    ふゆ

  • thời tiết

    てんき

  • mưa

    あめ

  • tuyết

    ゆき

  • có mây

    くもり

  • sân bay

    くうこう

  • biển, đại dương

    うみ

  • thế giới

    せかい

  • tiệc (~をします:tổ chức tiệc)

    パーティー

  • lễ hội

    「お」まつり

  • kỳ thi, bài thi

    しけん

  • Sukiyaki (món thịt bò nấu rau)

    すきやき

  • Sashimi (món gỏi cá sống)

    さしみ

  • Tempura (món hải sản và rau chiên tẩm bột

    てんぷら

  • Nghệ thuật cắm hoa (~をします:cắm hoa)

    いけばな

  • lá đỏ

    もみじ

  • cái nào

    どちら

  • lần đầu tiên

    はじめて

  • cả hai

    どちらも

  • (hơn) hẳn (dùng để nhấn mạnh sự khác biệt giữa hai đối tượng)

    ずっと

  • Tôi đã về đây. (dùng nói khi về đến nhà)

    ただいま。

  • Anh/Chị đã về đấy à. (dùng để nói với ai đó mới về đến nhà)

    お帰かえりなさい。

  • Ghê quá nhỉ./ hay quá nhỉ.

    すごいですね。

  • Nhưng

    でも

  • Tôi mệt rồi

    つか疲れました。

  • mất, tốn (thời gian, tiền bạc)

    かかります

  • nghỉ [làm việc]

    やすみます [かいしゃを~]

  • kem

    アイスクリーム

  • tem

    きって

  • bưn thiếp

    はがみ

  • phong bì

    ふうとう

  • (bưu phẩm) gửi nhanh

    そくたつ

  • (bưu phẩm) gửi bảo đảm

    かきとめ

  • gửi bằng đường hàng không

    エアメール (こうくうびん)

  • gửi bằng đường biển

    ふなびん

  • bố mẹ

    りょうしん

  • anh chị em

    きょうだい

  • anh trai

    あに

  • anh trai (dùng cho ngườ khác)

    おにいさん

  • chị gái

    あね

  • chị gái (dùng cho ngườ khác)

    おねえさん

  • em trai

    おとうと

  • em trai (dùng cho ngườ khác)

    おとうとさん

  • em gái

    いもうと

  • em gái (dùng cho ngườ khác)

    いもうとさん

  • nước ngoài

    がいこく

  • - tiếng

    ―じかん

  • - tuần

    ―しゅうかん

  • - tháng

    ―かげつ

  • - năm

    ―ねん

  • khoảng ~

    ~ぐらい

  • bao lâu

    どのぐらい

  • tổng cộng

    ぜんぶで

  • tất cả

    みんな

  • chỉ ~

    ~だけ

  • Xin mời vào./ xin chào quý khách. (lời chào của người bán hàng đối với khách hàng)

    いらっしゃいませ。

  • Trời đẹp nhỉ.

    いい[お]てんきですね。

  • Anh/ chị đi ra ngoài đấy à?

    おでかけですか。

  • Tôi đi ~ một chút.

    ちょっと ~まで。

  • sau đó, tiếp nữa

    それから