Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
kanji n4 mina 2

kanji n4 mina 2

Last update 

Items (84)

  • Xuất hiện, lộ ra, xuất đầu lộ diện

    現れます あらわれます

  • Thể hiện, biểu hiện, bộc lộ, xuất hiện

    現します あわらします

  • Tiền mặt

    現金 げんきん

  • Dáng vẻ, cảnh tượng, cảm giác, ấn tượng

    趣 おもむき

  • Tới, đến, đi về phía, theo xu hướng

    趣きます おもむきます

  • Gia vị, vị

    味 あじ

  • Nếm, thưởng thức, nhấm nháp

    味わいます あじわいます

  • Mì chính, bột ngọt

    味の素 あじのもと

  • Sở thích

    趣味 しゅみ

  • Đánh dấu

    記します しるします

  • Nhật ký

    日記 にっき

  • Việc cầu nguyện

    お祈り おいのり

  • Cầu nguyện

    祈ります いのります

  • Tổ trưởng

    課長 かちょう

  • Ngoại khoá

    課外 かがい

  • Bài học

    学課 がっか

  • Bài 18

    第18課 だいじゅうはっか

  • Trưởng phòng

    部長 ぶちょう

  • Căn phòng

    部屋 へや

  • Cấp dưới

    部下 ぶか

  • Tất cả

    全部 ぜんぶ

  • Chuyển động, di chuyển

    動きます うごきます

  • Làm chuyển động, vận hành

    動かします うごかします

  • Động vật

    動物 どうぶつ

  • Chuyển động

    動きます うごきます

  • Ô tô, xe hơi

    自動車 じどうしゃ

  • Cảm động

    感動 かんどう

  • Ngựa

    馬 うま

  • Chiến tranh, đấu tranh, gây chiến

    兵馬 へいば

  • Leo (núi)

    登ります のぼります

  • Trú, trọ

    泊まります とまります

  • Dọn vệ sinh

    掃除します そうじします

  • Giặt (quần áo)

    洗濯します せんたくします

  • Buồn ngủ

    眠い ねむい

  • Yếu

    弱い よわい

  • Luyện tập

    練習 れんしゅう

  • Tình trạng, trạng thái (tốt)

    調子 がいい ちょうし

  • Tình trạng, trạng thái (xấu)

    調子 がわるい ちょうし

  • Sửa chữa, tu sửa

    調べます しらべます

  • Một lần

    一度 いちど

  • Chưa lần nào, chưa bao giờ

    一度も いちども

  • Số 〜

    〜番 〜ばん

  • Số điện thoại

    電話番号 でんわばんごう

  • Số mấy

    何番 なんばん

  • Số

    番号 ばんごう

  • Đèn tín hiệu

    信号 しんごう

  • Cần (thị thực/visa)

    ビザが 要ります いります

  • Sửa chữa, tu sửa

    修理します しゅうりします

  • Tôi, tớ (cách xưng thân mật của

    僕 ぼく

  • Cậu, bạn (cách nói thân mật của

    君 きみ

  • Anh 〜, cậu 〜 (cách nói thân mật của さん được dùng cho người ngang hàng hoặc ít tuổi hơn, thường dùng sau tên bé trai)

    〜君 くん

  • Lần đầu tiên

    初めて はじめて

  • Ban đầu, đầu tiên

    初め はじめ

  • Nghĩ

    思います おもいます

  • Nhớ, hồi tưởng

    思い出します おもいだします

  • Thắng

    勝ちます かちます

  • Thua

    負けます まけます

  • Hữu ích, giúp ích

    役に立ちます やくにたちます

  • Toà thị chính

    市役所 しやくしょ

  • Bất tiện

    不便 ふべん

  • Tự động

    自動 じどう

  • Ô tô

    自動車 じどうしゃ

  • Xe đạp

    自転車 じてんしゃ

  • Bản thân

    自分 じぶん

  • Tự mình

    自分で じぶんで

  • Giao thông

    交通 こうつう

  • Giá cả

    物価 ぶっか

  • Phát thanh

    放送 ほうそう

  • Giấc mơ

    夢 ゆめ

  • Thiên tài

    天才 てんさい

  • Thiên sứ

    天使 てんし

  • Kì thi

    試験 しけん

  • Trận đấu

    試合 しあい

  • Ý kiến

    意見 いけん

  • Trái đất

    地球 ちきゅう

  • Gương

    鏡 かがみ

  • Kính

    眼鏡 めがね

  • 帽子 ぼうし

  • 〜 Tiếng, 〜 giọng

    〜弁 〜べん

  • Trúng

    当たる あたる

  • Đánh trúng, bắn trúng

    当てる あてる

  • Cơm hộp

    お弁当 おべんとう

  • Có thời gian, thuận tiện

    都合がいい つごうがいい

  • Không có thời gian, không thuận tiện

    都合が悪い つごうがわるい