Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
SAMIU VIETNAMESE WORDS 001

SAMIU VIETNAMESE WORDS 001

Last update 

SAMIU STUDIO CREATES VIETNAMESE PACKS FOR STARTERS, FOR JAPANESE, LEARN BASIC VIETNAMESES

Items (100)

  • Tôi

  • Chúng tôi/Chúng ta

    私たち

  • Anh/Chị/Ông/Bà/Bạn

    あなた

  • Người kia/Người đó

    あの人

  • Vị kia

    あの方

  • Mọi người/Các bạn/Quý vị

    皆さん

  • Người

  • Thầy cô

    先生

  • Thầy giáo

    先生(男)

  • Cô giáo

    先生(女)

  • Học sinh

    学生

  • Sinh viên

    大学生

  • Nhân viên công ty

    会社員

  • Nhân viên ngân hàng

    銀行員

  • Bác sĩ

    医者

  • Nhà nghiên cứu

    研究者

  • Kỹ sư

    エンジニア

  • Đại học

    大学

  • Bệnh viện

    病院

  • Điện

    電気

  • Ai

    だれ

  • Tuổi

  • Anh/chị/bạn bao nhiêu tuổi?

    何歳ですか?

  • Vâng, dạ

    はい

  • Không

    いいえ

  • Xin lỗi,..

    失礼します

  • Tên anh/chị/bạn là gì?

    お名前は?

  • Rất hân hạnh được gặp anh/chị/bạn

    初めまして

  • Rất mong nhận được sự giúp đỡ/Rất vui được làm quen

    どうぞよろしくお願いします

  • Đây là

    こちらは

  • (Tôi) đến từ~

    〜から来ました

  • Mỹ

    アメリカ

  • Anh

    イギリス

  • Ấn Độ

    インド

  • Hàn Quốc

    韓国

  • Thái Lan

    タイ

  • Trung Quốc

    中国

  • Đức

    ドイツ

  • Nhật Bản

    日本

  • Pháp

    フランス

  • Braxin

    ブラジル

  • Ý

    イタリア

  • Ai Cập

    エジプト

  • Úc

    オーストラリア

  • Tây Ban Nha

    スペイン

  • Nga

    ロシア

  • Tôi là Sa

    私はサです

  • Tôi là nhân viên công ty

    私は会社員です

  • Sa san ko phải là học sinh

    サさんは学生じゃありません

  • Sa san có phải là người Nhật ko?

    サさんは日本人ですか

  • Vâng, Sa san là người Nhật

    はい、サさんは日本人です

  • Vị kia là ai vậy?

    あの方はどなたですか

  • Vị đó là Sa san

    あの方はサさんです

  • Sa san cũng là thầy giáo

    サさんも先生です

  • Sa san là nhân viên công ty NCI

    サさんはNCIのしゃいんです

  • Cái này

    これ

  • Cái đó

    それ

  • Cái kia

    あれ

  • ~này

    この〜

  • ~đó

    その〜

  • ~kia

    あの〜

  • Sách

  • Từ điển

    辞書

  • Tạp chí

    雑誌

  • Báo

    新聞

  • Vở

    ノート

  • Sổ tay

    手帳

  • Danh thiếp

    名刺

  • Thẻ/các/cạc

    カード

  • Thẻ điện thoại

    テレホンカード

  • Bút chì

    鉛筆

  • Bút bi

    ボールペン

  • Bút chì kim

    シャープペンシル

  • Chìa khoá

  • Đồng hồ

    時計

  • Ô/dù

  • Cặp sách

  • Máy ghi âm

    テープレコーダー

  • Tivi

    テレビ

  • Máy ảnh

    カメラ

  • Máy vi tính

    コンピュータ

  • Ô tô/xe hơi

    自動車

  • Cái đó là từ điển phải ko?

    それは辞書ですか

  • Cho tôi cái này với

    これをください

  • Quyển sách này là của tôi

    この本は私のです

  • Cái cặp này

    このかばん

  • Cái cặp đó

    そのかばん

  • Cái cặp kia

    あのかばん

  • Đúng vậy

    そうです

  • Ko phải vậy

    そうじゃありません

  • Đây là 9 hay 7?

    これは9ですか、7ですか

  • Đây là quyển sách về máy tính

    これはコンピュータの本です

  • Kia là cặp của ai?

    あれはだれのかばんですか

  • Cái cặp này có phải của bạn ko?

    このかばんはあなたのですか

  • Ko phải của tôi

    私のじゃありません

  • Vậy à

    そうですか

  • Chỗ này, đây

    ここ

  • Chỗ đó, đó

    そこ

  • Chỗ kia, kia

    あそこ

  • Chỗ nào/Ở đâu

    どこ